Mã ICD-10 E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá
Nhóm E70-E90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh rối loạn chuyển hoá (tiếng Anh: Metabolic disorders), thuộc chương IV — bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Nhóm này có 19 mã 3 ký tự, chi tiết thành 111 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. Đối chiếu văn bản pháp luật, một số mã trong nhóm: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa; thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
E70-E90phạm vi mã
19mã 3 ký tự
111mã chi tiết 4 ký tự
IVchương ICD-10
Danh sách mã bệnh trong nhóm E70-E90
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| E70 | Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm · Disorders of aromatic amino- acid metabolism | 6 |
| E71 | Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo · Disorders of branched- chain amino- acid metabolism and fatty- acid metabolism · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo | 4 |
| E72 | Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin · Other disorders of amino- acid metabolism · tên cũ: Các rối loạn khác của chuyển hoá acid amin | 8 |
| E73 | Không dung nạp lactose · Lactose intolerance | 4 |
| E74 | Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat · Other disorders of carbohydrate metabolism | 7 |
| E75 | Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid · Disorders of sphingolipid metabolism and other lipid storage disorders · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid | 7 |
| E76 | Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan · Disorders of glycosaminoglycan metabolism | 6 |
| E77 | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein · Disorders of glycoprotein metabolism | 4 |
| E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác · Disorders of lipoprotein metabolism and other lipidaemias · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác | 9 |
| E79 | Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine · Disorders of purine and pyrimidine metabolism · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá purine và pyrimidine | 4 |
| E80 | Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin · Disorders of porphyrin and bilirubin metabolism · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá porphyrin và bilirubin | 8 |
| E83 | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng · Disorders of mineral metabolism | 8 |
| E84 | Xơ nang · Cystic fibrosis | 4 |
| E85 | Thoái hoá tinh bột · Amyloidosis · tên cũ: Thoái hoá dạng bột | 7 |
| E86 | Giảm thể tích · Volume depletion | — |
| E87 | Rối loạn cân bằng nước, điện giải và/ hoặc thăng bằng kiềm toan · Other disorders of fluid, electrolyte and acid- base balance · tên cũ: Rối loạn cân bằng nước, điện giải và thăng bằng kiềm toan | 9 |
| E88 | Rối loạn chuyển hoá khác · Other metabolic disorders | 6 |
| E89 | Rối loạn nội tiết và/ hoặc chuyển hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác · Postprocedural endocrine and metabolic disorders, not elsewhere classified · tên cũ: Rối loạn nội tiết và chuyển hoá sau điều trị, không phân loại nơi khác | 9 |
| E90 | Rối loạn chuyển hoá và/ hoặc dinh dưỡng do bệnh phân loại mục khác · Nutritional and metabolic disorders in diseases classified elsewhere | 1 |
Danh mục pháp lý chạm tới nhóm E70-E90
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | E78 | 30/2023/TT-BYT |
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E84 | 46/2016/TT-BYT |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: chương IV, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Nhóm mã E70-E90 gồm những bệnh gì?
Nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá — gồm 19 mã 3 ký tự: E70 (Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm); E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo); E72 (Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin); E73 (Không dung nạp lactose); E74 (Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat); E75 (Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid); E76 (Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan); E77 (Rối loạn chuyển hoá glycoprotein)…
Nhóm E70-E90 thuộc chương nào của ICD-10?
Nhóm E70-E90 thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
