Mã ICD-10 E88 — Rối loạn chuyển hoá khác

E88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá khác, tiếng Anh là Other metabolic disorders. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

E88mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
E70-E90nhóm bệnh
IVchương ICD-10

6 mã chi tiết của E88

Từ E88.0 đến E88.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E88.0 Rối loạn chuyển hoá protein huyết tương, không phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá protein huyết tương, không phân loại nơi khácDisorders of plasma- protein metabolism, not elsewhere classified
E88.1 Loạn dưỡng mỡ, không phân loại mục khác · tên cũ: Loạn dưỡng mỡ, không phân loại nơi khácLipodystrophy, not elsewhere classified
E88.2 Bệnh u mỡ, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh u mỡ, không phân loại nơi khácLipomatosis, not elsewhere classified
E88.3 Hội chứng ly giải khối u Tumour lysis syndrome
E88.8 Rối loạn chuyển hoá xác định khác Other specified metabolic disorders
E88.9 Rối loạn chuyển hoá, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá, không đặc hiệuMetabolic disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E88

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu α- 1- antitrypsin Bisalbumin máu Loại trừ: rối loạn chuyển hoá lipoprotein (E78.-) bệnh lý gamma thể đơn dòng không xác định (MGUS) (D47.2) tăng gammaglobulin máu đa dòng (D89.0) bệnh tăng globulin đại phân tử Waldenström (C88.0)

Coding Guidance: Alpha- 1- antitrypsin deficiency Bisalbuminaemia Excl.: disorder of lipoprotein metabolism (E78.-) monoclonal gammopathy of undetermined significance (MGUS) (D47.2) polyclonal hypergammaglobulinaemia (D89.0) Waldenström macroglobulinaemia (C88.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loạn dưỡng mỡ không xác định khác Loại trừ: bệnh Whipple (K90.8)

Coding Guidance: Lipodystrophy NOS Excl.: Whipple disease (K90.8)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh u mỡ: không xác định khác đau [Dercum]

Coding Guidance: Lipomatosis: NOS dolorosa [Dercum]

Hướng dẫn mã hóa: Ly giải khối u (sau trị liệu bằng thuốc chống ung thư) (tự phát)

Coding Guidance: Tumour lysis (following antineoplastic drug therapy) (spontaneous)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh u tuyến cơ Launois- Bensaude Trimethylamin niệu

Coding Guidance: Launois- Bensaude adenolipomatosis Trimethylaminuria

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E88.0Rối loạn chuyển hoá protein huyết tương, không phân loại mục khácRối loạn chuyển hoá protein huyết tương, không phân loại nơi khác
E88.1Loạn dưỡng mỡ, không phân loại mục khácLoạn dưỡng mỡ, không phân loại nơi khác
E88.2Bệnh u mỡ, không phân loại mục khácBệnh u mỡ, không phân loại nơi khác
E88.9Rối loạn chuyển hoá, không xác địnhRối loạn chuyển hoá, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã E88

52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | vận chuyển protein (Abnormal, abnormality, abnormalities | transport protein)
  • Bệnh Barraquer (- Simons) hoặc hội chứng Barraquer (- Simons) (Barraquer (- Simons) disease or syndrome)
  • Bệnh cơ | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Myopathy | in (due to) | metabolic disease NEC)
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | (thuộc, do) chuyển hoá (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | metabolic)
  • Bệnh Dercum (Dercum 's disease)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | metabolic disease NEC)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Glaucoma | in (due to) | metabolic disease NEC)
  • Bệnh hoặc hội chứng Simons (Simons' disease or syndrome)
  • Bệnh Hoffa (Hoffa 's disease)
  • Bệnh Hoffa- Kastert (Hoffa- Kastert disease)
  • Bệnh khớp | do hemophilia KPLNK | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Arthropathy | hemophilic NEC | in (due to) | metabolic disease NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | rối loạn chuyển hoá KPLNK (Arthropathy | in (due to) | metabolic disorder NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | metabolic disease NEC)
  • Bệnh u mỡ (Lipomatosis)
  • Bệnh u mỡ | đau (Dercum) (Lipomatosis | dolorosa (Dercum))
  • Bệnh u mỡ | Launois- Bensaude (Lipomatosis | Launois- Bensaude)
  • Bệnh u mỡ tuyến Launois- Bensaude (Launois- Bensaude adenolipomatosis)
  • Bệnh u mỡ tuyến, Launois- Bensaude (Adenolipomatosis, Launois- Bensaude)
  • Bệnh, bị bệnh | da | do rối loạn chuyển hoá KPLNK (Disease, diseased | skin | due to metabolic disorder NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | do chuyển hoá, chuyển hoá (Disease, diseased | metabolic, metabolism)
  • Béo phì, chứng nhiễm mỡ | đau (Adiposis | dolorosa)
  • Bisalbumin máu (Bisalbuminemia)
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc, do) chuyển hoá (Complications (from) (of) | metabolic)
  • Chứng đa ceton KPLNK (Ketosis NEC)
  • Đôi | albumin (Double | albumin)
  • Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | metabolic disease NEC)
  • Giảm albumin máu (Hypoalbuminemia)
  • Hội chứng | ly giải khối u (sau khi điều trị bằng thuốc chống ung thư) (tự phát) KPLNK (Syndrome | tumor lysis (following antineoplastic drug therapy) (spontaneous) NEC)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | albumin máu, albumin trong máu (Absence (organ or part) (complete or partial) | albumin in blood)
  • Không có albumin máu, Thiếu albumin máu (Analbuminemia)
  • Không có transferrin máu, bẩm sinh (Atransferrinemia, congenital)
  • Loạn dưỡng mỡ (Lipodystrophy)
  • Madelung | bệnh | u mỡ đối xứng, cổ (Madelung 's | disease | symmetrical lipomas, neck)
  • Para- albumin máu (Para- albuminemia)
  • Pyroglobulin máu KPLNK (Pyroglobulinemia NEC)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK (Disorder (of) | metabolism NEC)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | bẩm sinh (Disorder (of) | metabolism NEC | congenital)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | metabolism NEC | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | protein huyết tương KPLNK (Disorder (of) | metabolism NEC | plasma protein NEC)
  • Rối loạn | chuyển hoá (Disturbance | metabolism)
  • Rối loạn | chuyển hoá | toàn thể, toàn bộ (Disturbance | metabolism | general)
  • Rối loạn protein máu (Dysproteinemia)
  • Sự đảo ngược | tỷ albumin- globulin (A- G) (Inversion | albumin- globulin (A- G) ratio)
  • Tăng protein máu (Hyperproteinemia)
  • Thiếu hụt, thiếu | alpha- 1- antitrypsin (Deficiency, deficient | alpha- 1- antitrypsin)
  • Thiếu hụt, thiếu | antitrypsin huyết thanh, có tính gia đình (Deficiency, deficient | serum antitrypsin, familial)
  • Thiếu hụt, thiếu | các enzyme, luân chuyển KPLNK (Deficiency, deficient | enzymes, circulating NEC)
  • Thiếu hụt, thiếu | men cholinesterase giả, pseudocholinesterase (Deficiency, deficient | pseudocholinesterase)
  • Thoái hoá mỡ (Steatosis)
  • Trimethylamin niệu (Trimethylaminuria)
  • Viêm bao hoạt dịch mỡ trước xương bánh chè (Liposynovitis prepatellaris)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rối loạn chuyển hoá KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | metabolic disorder NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E70Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm
E71Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo
E72Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin
E73Không dung nạp lactose
E74Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat
E75Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid
E76Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan
E77Rối loạn chuyển hoá glycoprotein
E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác
E79Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine
E80Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin
E83Rối loạn chuyển hoá chất khoáng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E88 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E88 là "Rối loạn chuyển hoá khác", tên tiếng Anh là "Other metabolic disorders", thuộc nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E88 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E88 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: E88.0 (Rối loạn chuyển hoá protein huyết tương, không phân loại mục khác); E88.1 (Loạn dưỡng mỡ, không phân loại mục khác); E88.2 (Bệnh u mỡ, không phân loại mục khác); E88.3 (Hội chứng ly giải khối u); E88.8 (Rối loạn chuyển hoá xác định khác); E88.9 (Rối loạn chuyển hoá, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ