Mã E83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá chất khoáng, tiếng Anh là Disorders of mineral metabolism. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ E83.0 đến E83.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E83.0 | Rối loạn chuyển hoá đồng · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá đồng (bao gồm cả bệnh Wilson) | Disorders of copper metabolism |
| E83.1 | Rối loạn chuyển hoá sắt | Disorders of iron metabolism |
| E83.2 | Rối loạn chuyển hoá kẽm | Disorders of zinc metabolism |
| E83.3 | Rối loạn chuyển hoá phospho và/ hoặc phosphatase · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá phospho và phosphatase | Disorders of phosphorus metabolism and phosphatases |
| E83.4 | Rối loạn chuyển hoá magie · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá magnie | Disorders of magnesium metabolism |
| E83.5 | Rối loạn chuyển hoá calci | Disorders of calcium metabolism |
| E83.8 | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng khác | Other disorders of mineral metabolism |
| E83.9 | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá chất khoáng, không đặc hiệu | Disorder of mineral metabolism, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Menkes (tóc xoăn) (tóc cứng) Bệnh Wilson
Coding Guidance: Menkes (kinky hair) (steely hair) disease Wilson disease
Hướng dẫn mã hóa: Chứng nhiễm sắc tố sắt (đái tháo đồng đen, bệnh tồn trữ sắt) Loại trừ: thiếu máu: thiếu sắt (D50.-) nguyên hồng cầu sắt (D64.0- D64.3)
Coding Guidance: Haemochromatosis Excl.: anaemia: iron deficiency (D50.-) sideroblastic (D64.0- D64.3)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm da đầu chi ruột
Coding Guidance: Acrodermatitis enteropathica
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu acid phosphatase Phospho máu thấp di truyền Giảm phosphat Kháng vitamin D: nhuyễn xương còi xương Loại trừ: nhuyễn xương ở người lớn (M83.-) loãng xương (M80.-- M81.-)
Coding Guidance: Acid phosphatase deficiency Familial hypophosphataemia Hypophosphatasia Vitamin- D- resistant: osteomalacia rickets Excl.: adult osteomalacia (M83.-) osteoporosis (M80- M81)
Hướng dẫn mã hóa: Tăng magie máu Giảm magie máu
Coding Guidance: Hypermagnesaemia Hypomagnesaemia
Hướng dẫn mã hóa: Tăng calci máu- giảm calci niệu di truyền Tăng calci niệu vô căn Loại trừ: vôi hoá sụn khớp (M11.1-- M11.2-) cường cận giáp (E21.0- E21.3)
Coding Guidance: Familial hypocalciuric hypercalcaemia Idiopathic hypercalciuria Excl.: chondrocalcinosis (M11.1- M11.2) hyperparathyroidism (E21.0- E21.3)
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E83.0 | Rối loạn chuyển hoá đồng | Rối loạn chuyển hoá đồng (bao gồm cả bệnh Wilson) |
| E83.3 | Rối loạn chuyển hoá phospho và/ hoặc phosphatase | Rối loạn chuyển hoá phospho và phosphatase |
| E83.4 | Rối loạn chuyển hoá magie | Rối loạn chuyển hoá magnie |
| E83.9 | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng, không xác định | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E83.0 — Bệnh Wilson | 46/2016/TT-BYT |
66 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E70 | Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm |
| E71 | Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo |
| E72 | Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin |
| E73 | Không dung nạp lactose |
| E74 | Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat |
| E75 | Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid |
| E76 | Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan |
| E77 | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein |
| E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác |
| E79 | Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine |
| E80 | Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin |
| E84 | Xơ nang |