Mã ICD-10 E71 — Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo

E71 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo, tiếng Anh là Disorders of branched- chain amino- acid metabolism and fatty- acid metabolism. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo”.

E71mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
E70-E90nhóm bệnh
IVchương ICD-10

4 mã chi tiết của E71

Từ E71.0 đến E71.3.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E71.0 Bệnh siro niệu [Maple- syrup] · tên cũ: Bệnh nước tiểu mùi sirô phong (Maple- syrup)Maple- syrup- urine disease
E71.1 Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh Other disorders of branched- chain amino- acid metabolism
E71.2 Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi phân nhánh, không đặc hiệuDisorder of branched- chain amino- acid metabolism, unspecified
E71.3 Rối loạn chuyển hoá acid béo · tên cũ: Các rối loạn chuyển hoá acid béoDisorders of fatty- acid metabolism

Ghi chú phân loại của mã E71

Hướng dẫn mã hóa: Tăng leucine- isoleucin máu Tăng valine máu Acid isovaleric máu Acid methylmalonic máu Acid propionic máu

Coding Guidance: Hyperleucine- isoleucinaemia Hypervalinaemia Isovaleric acidaemia Methylmalonic acidaemia Propionic acidaemia

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh loạn dưỡng chất trắng thượng thận [Addison- Schilder] Bệnh thiếu men carnitine palmityltransferase cơ Loại trừ: bệnh Schilder (G37.0)

Coding Guidance: Adrenoleukodystrophy [Addison- Schilder] Muscle carnitine palmityltransferase deficiency Very long chain acyl- CoA dehydrogenase (VLCAD) deficiency Excl.: Schilder disease (G37.0)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E71Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béoRối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo
E71.0Bệnh siro niệu [Maple- syrup]Bệnh nước tiểu mùi sirô phong (Maple- syrup)
E71.2Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh, không xác địnhRối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi phân nhánh, không đặc hiệu
E71.3Rối loạn chuyển hoá acid béoCác rối loạn chuyển hoá acid béo

Từ khoá dẫn tới mã E71

37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Acid Isovaleric máu (Isovaleric acidemia)
  • Acid máu, Acid huyết, axit máu | isovaleric (Acidemia | isovaleric)
  • Acid máu, Acid huyết, axit máu | methylmalonic (Acidemia | methylmalonic)
  • Acid máu, Acid huyết, axit máu | propionic (Acidemia | propionic)
  • Acid methylmalonic máu (Methylmalonic acidemia)
  • Acid Propionic máu (Propionic acidemia)
  • Bệnh hoặc hội chứng Menkes | nghĩa là bệnh nước tiểu mùi sirô (Menkes' disease or syndrome | meaning maple- syrup- urine disease)
  • Bệnh loạn dưỡng chất trắng thượng thận, Loạn dưỡng tuyến thượng thận do tích tụ acid béo (Adrenoleukodystrophy)
  • Bệnh nước tiểu mùi sirô (Maple- syrup- urine disease)
  • Bệnh, bị bệnh | nước tiểu có mùi sirô (Disease, diseased | maple- syrup- urine)
  • Chứng tăng Isoleucin (Isoleucinosis)
  • Cơ, (thuộc) cơ | thiếu carnitine (palmityltransferase) (Muscle, muscular | carnitine (palmityltransferase) deficiency)
  • Hạ glucose máu (tự phát) | do leucine (Hypoglycemia (spontaneous) | leucine- induced)
  • Hội chứng | nước tiểu có mùi sirô (Syndrome | maple- syrup- urine)
  • Phức hợp | Addison- Schilder (Complex | Addison- Schilder)
  • Phức hợp | Schilder- Addison (Complex | Schilder- Addison)
  • Phức hợp Addison- Schilder (Addison- Schilder complex)
  • Phức hợp Schilder- Addison (Schilder- Addison complex)
  • Rối loạn (của) | acid isovaleric máu (Disorder (of) | isovaleric acidemia)
  • Rối loạn (của) | acid methylmalonic máu (Disorder (of) | methylmalonic acidemia)
  • Rối loạn (của) | acid propionic máu (Disorder (of) | propionic acidemia)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh (Disorder (of) | branched- chain amino- acid metabolism)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | branched- chain amino- acid metabolism | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá acid mỡ (Disorder (of) | fatty acid metabolism)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | isoleucine (Disorder (of) | metabolism NEC | isoleucine)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | leucine (Disorder (of) | metabolism NEC | leucine)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | valine (Disorder (of) | metabolism NEC | valine)
  • Rối loạn (của) | tăng leucine- isoleucin máu (Disorder (of) | hyperleucine- isoleucinemia)
  • Rối loạn (của) | tăng valine máu (Disorder (of) | hypervalinemia)
  • Rối loạn | chuyển hoá | acid amin | chuỗi phân nhánh (Disturbance | metabolism | amino- acid | branched- chain)
  • Rối loạn chuỗi phân nhánh acid amin (Branched- chain amino- acid disorder)
  • Tăng leucine- isoleucin máu (Hyperleucine- isoleucinemia)
  • Tăng valin máu (Hypervalinemia)
  • Thiếu acyl- CoA dehydrogenase chuỗi rất dài (Very long chain acyl- CoA dehydrogenase deficiency)
  • Thiếu hụt, thiếu | carnitine cơ (palmityltransferase) (Deficiency, deficient | muscle carnitine (palmityltransferase))
  • Thiếu hụt, thiếu | men acyl- CoA dehydrogenase chuỗi rất dài (Deficiency, deficient | very long chain acyl- CoA dehydrogenase)
  • Thiếu hụt, thiếu | men carnitine (palmityltransferase) cơ (Deficiency, deficient | carnitine (palmityltransferase), muscle)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E70Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm
E72Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin
E73Không dung nạp lactose
E74Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat
E75Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid
E76Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan
E77Rối loạn chuyển hoá glycoprotein
E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác
E79Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine
E80Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin
E83Rối loạn chuyển hoá chất khoáng
E84Xơ nang

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E71 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E71 là "Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo", tên tiếng Anh là "Disorders of branched- chain amino- acid metabolism and fatty- acid metabolism", thuộc nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E71 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E71 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: E71.0 (Bệnh siro niệu [Maple- syrup]); E71.1 (Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh); E71.2 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh, không xác định); E71.3 (Rối loạn chuyển hoá acid béo).

Tên bệnh của mã E71 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E71 là "Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ