Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 E89 — Rối loạn nội tiết và/ hoặc chuyển hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác
Mã E89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn nội tiết và/ hoặc chuyển hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Postprocedural endocrine and metabolic disorders, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn nội tiết và chuyển hoá sau điều trị, không phân loại nơi khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
E89mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
E70-E90nhóm bệnh
IVchương ICD-10
9 mã chi tiết của E89
Từ E89.0 đến E89.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
E89.0
Suy giáp sau can thiệp · tên cũ: Suy giáp sau phẫu thuật hoặc sau can thiệp
Postprocedural hypothyroidism
E89.1
Hạ insulin huyết sau can thiệp · tên cũ: Hạ Insulin máu sau phẫu thuật hoặc sau can thiệp
Postprocedural hypoinsulinaemia
E89.2
Suy cận giáp sau can thiệp · tên cũ: Suy tuyến cận giáp sau phẫu thuật hoặc sau can thiệp
Postprocedural hypoparathyroidism
E89.3
Suy tuyến yên sau can thiệp · tên cũ: Suy tuyến yên sau phẫu thuật hoặc sau can thiệp
Postprocedural hypopituitarism
E89.4
Suy buồng trứng sau can thiệp · tên cũ: Suy buồng trứng sau phẫu thuật hoặc sau can thiệp
Postprocedural ovarian failure
E89.5
Suy tinh hoàn sau can thiệp · tên cũ: Suy tinh hoàn sau phẫu thuật hoặc sau can thiệp
Postprocedural testicular hypofunction
E89.6
Suy vỏ (- tuỷ) thượng thận sau can thiệp · tên cũ: Thiểu năng vỏ (- tuỷ) thượng thận sau phẫu thuật
Rối loạn nội tiết và/ hoặc chuyển hoá khác sau can thiệp · tên cũ: Rối loạn nội tiết và chuyển hoá sau phẫu thuật hoặc sau can thiệp khác
Other postprocedural endocrine and metabolic disorders
E89.9
Rối loạn nội tiết và/ hoặc chuyển hoá sau can thiệp, không xác định · tên cũ: Rối loạn nội tiết và chuyển hoá sau phẫu thuật hoặc sau can thiệp, không đặc hiệu
Postprocedural endocrine and metabolic disorder, unspecified
Ghi chú phân loại của mã E89
Hướng dẫn mã hóa: Suy tuyến giáp thẩm thấu Suy tuyến giáp sau phẫu thuật
51 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các biến chứng (do) (của) | (thuộc, do) chuyển hoá | sau phẫu thuật, sau mổ (Complications (from) (of) | metabolic | postoperative)
Các biến chứng (do) (của) | (thuộc, do) chuyển hoá | sau phẫu thuật, sau mổ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | metabolic | postoperative | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | nội tiết | sau phẫu thuật, sau mổ (Complications (from) (of) | endocrine | postoperative)
Các biến chứng (do) (của) | nội tiết | sau phẫu thuật, sau mổ | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | endocrine | postoperative | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | sau can thiệp | (thuộc, do) chuyển hoá (Complications (from) (of) | postprocedural | metabolic)
Các biến chứng (do) (của) | sau can thiệp | (thuộc, do) chuyển hoá | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | postprocedural | metabolic | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | sau can thiệp | nội tiết (Complications (from) (of) | postprocedural | endocrine)
Các biến chứng (do) (của) | sau can thiệp | nội tiết | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | postprocedural | endocrine | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | (thuộc, do) chuyển hoá (Complications (from) (of) | surgical procedure | metabolic)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | (thuộc, do) chuyển hoá | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | metabolic | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | giảm insulin máu (sau cắt tuỵ) (Complications (from) (of) | surgical procedure | hypoinsulinemia (postpancreatectomy))
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | nội tiết (Complications (from) (of) | surgical procedure | endocrine)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | nội tiết | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | endocrine | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | suy buồng trứng (Complications (from) (of) | surgical procedure | ovarian failure)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | suy cận giáp (sau cắt tuyến cận giáp) (Complications (from) (of) | surgical procedure | hypoparathyroidism (postparathyroidectomy))
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | suy giáp (sau cắt tuyến giáp) (Complications (from) (of) | surgical procedure | hypothyroidism (post- thyroidectomy))
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | suy tuyến yên (sau cắt tuyến yên) (Complications (from) (of) | surgical procedure | hypopituitarism (posthypophysectomy))
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | tăng đường máu (sau cắt tuỵ) (Complications (from) (of) | surgical procedure | hyperglycemia (postpancreatectomy))
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | thiểu năng tinh hoàn, giảm chức năng tinh hoàn (Complications (from) (of) | surgical procedure | testicular hypofunction)
Giảam insulin máu, sau can thiệp (Hypoinsulinemia, postprocedural)
Giảm năng | tinh hoàn | sau can thiệp (do sử dụng thuốc) (sau chiếu xạ) (sau phẫu thuật) (Hypofunction | testicular | postprocedural (iatrogenic) (postirradiation) (postsurgical))
Giảm năng | tuỷ thượng thận, sau can thiệp (Hypofunction | adrenomedullary, postprocedural)
Giảm năng | vỏ thượng thận | sau can thiệp (Hypofunction | adrenocortical | postprocedural)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (tuyến) giáp (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | thyroid (gland) (acquired))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (tuyến) thượng thận (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | adrenal (gland) (congenital) | acquired)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tuyến cận giáp (mắc phải) (Absence (organ or part) (complete or partial) | parathyroid gland (acquired))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tuyến nội tiết (bẩm sinh) KPLNK | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | endocrine gland (congenital) NEC | acquired)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | tuyến yên (bẩm sinh) | mắc phải (Absence (organ or part) (complete or partial) | pituitary gland (congenital) | acquired)
Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | sau can thiệp (Disorder (of) | metabolism NEC | postprocedural)
Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | sau can thiệp | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | metabolism NEC | postprocedural | specified NEC)
Rối loạn (của) | nội tiết | sau can thiệp (Disorder (of) | endocrine | postprocedural)
Rối loạn (của) | nội tiết | sau can thiệp | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | endocrine | postprocedural | specified NEC)
Rối loạn (của) | tuyến yên | do sử dụng thuốc, do thầy thuốc (sau can thiệp) (Disorder (of) | pituitary gland | iatrogenic (postprocedural))
Suy giáp (mắc phải) | (thuộc) sau phẫu thuật, (thuộc) sau mổ (Hypothyroidism (acquired) | postsurgical)
Suy giáp (mắc phải) | do | phẫu thuật, mổ (Hypothyroidism (acquired) | due to | surgery)
Suy giáp (mắc phải) | do | xạ trị (Hypothyroidism (acquired) | due to | irradiation therapy)
Suy giáp (mắc phải) | sau can thiệp (Hypothyroidism (acquired) | postprocedural)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E89 là "Rối loạn nội tiết và/ hoặc chuyển hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Postprocedural endocrine and metabolic disorders, not elsewhere classified", thuộc nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
Mã E89 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã E89 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: E89.0 (Suy giáp sau can thiệp); E89.1 (Hạ insulin huyết sau can thiệp); E89.2 (Suy cận giáp sau can thiệp); E89.3 (Suy tuyến yên sau can thiệp); E89.4 (Suy buồng trứng sau can thiệp); E89.5 (Suy tinh hoàn sau can thiệp)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã E89 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E89 là "Rối loạn nội tiết và/ hoặc chuyển hoá sau can thiệp, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn nội tiết và chuyển hoá sau điều trị, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã E89 có được hưởng chế độ gì không?
Mã E89 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.