Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 E85 — Thoái hoá tinh bột
Mã E85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoái hoá tinh bột, tiếng Anh là Amyloidosis. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thoái hoá dạng bột”.
E85mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
E70-E90nhóm bệnh
IVchương ICD-10
7 mã chi tiết của E85
Từ E85.0 đến E85.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
E85.0
Thoái hoá tinh bột mang tính di truyền gia đình không có bệnh lý thần kinh · tên cũ: Thoái hoá dạng bột mang tính di truyền gia đình không có bệnh lý thần kinh
Non- neuropathic heredofamilial amyloidosis
E85.1
Thoái hoá tinh bột mang tính di truyền gia đình, có bệnh lý thần kinh · tên cũ: Thoái hoá dạng bột mang tính di truyền gia đình, có bệnh lý thần kinh
Neuropathic heredofamilial amyloidosis
E85.2
Thoái hoá tinh bột mang tính di truyền gia đình, không xác định · tên cũ: Thoái hoá dạng bột mang tính di truyền gia đình, không đặc hiệu
Heredofamilial amyloidosis, unspecified
E85.3
Thoái hoá dạng bột toàn thân thứ phát
Secondary systemic amyloidosis
E85.4
Thoái hoá tinh bột giới hạn ở cơ quan · tên cũ: Thoái hoá dạng bột giới hạn ở cơ quan
Organ- limited amyloidosis
E85.8
Thoái hoá tinh bột khác · tên cũ: Thoái hoá dạng bột khác
Other amyloidosis
E85.9
Thoái hoá tinh bột, không xác định · tên cũ: Thoái hoá dạng bột, không đặc hiệu
Amyloidosis, unspecified
Ghi chú phân loại của mã E85
Hướng dẫn mã hóa: Sốt Địa Trung Hải di truyền [có yếu tố gia đình] Bệnh lý thận tinh bột di truyền
Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | (thuộc) toàn thân, thứ phát; (thuộc) hệ thống, thứ phát (Amyloidosis (generalized) (primary) | systemic, secondary)
Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | có bệnh lý thần kinh mang tính di truyền gia đình (Amyloidosis (generalized) (primary) | neuropathic heredofamilial)
Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | có tính gia đình (Amyloidosis (generalized) (primary) | familial)
Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | có tổn thương phổi (Amyloidosis (generalized) (primary) | with lung involvement)
Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | giới hạn ở cơ quan (Amyloidosis (generalized) (primary) | organ- limited)
Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | không có bệnh lý thần kinh mang tính di truyền gia đình (Amyloidosis (generalized) (primary) | non- neuropathic heredofamilial)
Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | liên quan đến lọc máu, liên quan đến thẩm tách máu (Amyloidosis (generalized) (primary) | hemodialysis- associated)
Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | mang tính di truyền gia đình (Amyloidosis (generalized) (primary) | heredofamilial)
Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | mang tính di truyền gia đình | có bệnh lý thần kinh (Amyloidosis (generalized) (primary) | heredofamilial | neuropathic)
Thoái hoá dạng bột (toàn thể) (nguyên phát) | mang tính di truyền gia đình | không có bệnh lý thần kinh (Amyloidosis (generalized) (primary) | heredofamilial | non- neuropathic)
Viêm dây thần kinh | dạng bột, vị trí bất kỳ (Neuritis | amyloid, any site)
Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | sốt Địa Trung Hải, có tính gia đình (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Mediterranean fever, familial)
Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | thoái hoá dạng bột (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | amyloidosis)
Viêm nhiều thanh mạc | chu kỳ, có tính gia đình (Polyserositis | periodic, familial)
Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | chu kỳ, có tính gia đình (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | periodic, familial)
Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | kịch phát, có tính gia đình (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | paroxysmal, familial)
Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | kịch phát, có tính gia đình | lành tính (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | paroxysmal, familial | benign)
Viêm thận- cầu thận | trong (do) | thoái hoá dạng bột (Glomerulonephritis | in (due to) | amyloidosis)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E85 là "Thoái hoá tinh bột", tên tiếng Anh là "Amyloidosis", thuộc nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
Mã E85 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã E85 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: E85.0 (Thoái hoá tinh bột mang tính di truyền gia đình không có bệnh lý thần kinh); E85.1 (Thoái hoá tinh bột mang tính di truyền gia đình, có bệnh lý thần kinh); E85.2 (Thoái hoá tinh bột mang tính di truyền gia đình, không xác định); E85.3 (Thoái hoá dạng bột toàn thân thứ phát); E85.4 (Thoái hoá tinh bột giới hạn ở cơ quan); E85.8 (Thoái hoá tinh bột khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã E85 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E85 là "Thoái hoá tinh bột", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thoái hoá dạng bột". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.