Mã E74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat, tiếng Anh là Other disorders of carbohydrate metabolism. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
Từ E74.0 đến E74.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E74.0 | Bệnh tích luỹ glycogen · tên cũ: Rối loạn dự trữ Glycogen | Glycogen storage disease |
| E74.1 | Rối loạn chuyển hoá fructose | Disorders of fructose metabolism |
| E74.2 | Rối loạn chuyển hoá galactose | Disorders of galactose metabolism |
| E74.3 | Rối loạn khác của hấp thu carbohydrat ở ruột non | Other disorders of intestinal carbohydrate absorption |
| E74.4 | Rối loạn chuyển hoá pyruvat và/ hoặc tân tạo glucose · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá pyruvat và tân tạo glucose | Disorders of pyruvate metabolism and gluconeogenesis |
| E74.8 | Rối loạn xác định khác của chuyển hoá carbohydrat | Other specified disorders of carbohydrate metabolism |
| E74.9 | Rối loạn chuyển hoá carbohydrat, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá carbohydrat, không đặc hiệu | Disorder of carbohydrate metabolism, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tích luỹ glycogen ở tim Bệnh: Andersen Cori Forbes Hers McArdle Pompe Tarui Tauri von Gierke Thiếu men phosphorylase ở gan
Coding Guidance: Cardiac glycogenosis Disease: Andersen Cori Forbes Hers McArdle Pompe Tarui Tauri von Gierke Liver phosphorylase deficiency
Hướng dẫn mã hóa: Fructose niệu nguyên phát Thiếu men fructose- 1, 6- diphosphatase Bất dung nạp fructose có tính di truyền
Coding Guidance: Essential fructosuria Fructose- 1, 6- diphosphatase deficiency Hereditary fructose intolerance
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu men galactokinase Galactose máu
Coding Guidance: Galactokinase deficiency Galactosaemia
Hướng dẫn mã hóa: Kém hấp thu glucose- galactose Thiếu sucrase Loại trừ: bất dung nạp lactose (E73.-)
Coding Guidance: Glucose- galactose malabsorption Sucrase deficiency Excl.: lactose intolerance (E73.-)
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu: men- phosphoenolpyruvat carboxykinase pyruvat: carboxylase dehydrogenase Loại trừ: kèm theo thiếu máu (D55.-)
Coding Guidance: Deficiency of: phosphoenolpyruvate carboxykinase pyruvate: carboxylase dehydrogenase Excl.: with anaemia (D55.-)
Hướng dẫn mã hóa: Pentose niệu nguyên phát Tích oxalat Oxalat niệu Glucoza niệu do thận
Coding Guidance: Essential pentosuria Oxalosis Oxaluria Renal glycosuria
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E74.0 | Bệnh tích luỹ glycogen | Rối loạn dự trữ Glycogen |
| E74.4 | Rối loạn chuyển hoá pyruvat và/ hoặc tân tạo glucose | Rối loạn chuyển hoá pyruvat và tân tạo glucose |
| E74.9 | Rối loạn chuyển hoá carbohydrat, không xác định | Rối loạn chuyển hoá carbohydrat, không đặc hiệu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E70 | Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm |
| E71 | Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo |
| E72 | Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin |
| E73 | Không dung nạp lactose |
| E75 | Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid |
| E76 | Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan |
| E77 | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein |
| E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác |
| E79 | Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine |
| E80 | Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin |
| E83 | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng |
| E84 | Xơ nang |