Mã ICD-10 E87 — Rối loạn cân bằng nước, điện giải và/ hoặc thăng bằng kiềm toan

E87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn cân bằng nước, điện giải và/ hoặc thăng bằng kiềm toan, tiếng Anh là Other disorders of fluid, electrolyte and acid- base balance. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn cân bằng nước, điện giải và thăng bằng kiềm toan”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

E87mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
E70-E90nhóm bệnh
IVchương ICD-10

9 mã chi tiết của E87

Từ E87.0 đến E87.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E87.0 Tăng áp suất thẩm thấu và/ hoặc tăng natri máu · tên cũ: Tăng áp suất thẩm thấu và tăng natri máuHyperosmolality and hypernatraemia
E87.1 Giảm áp suất thẩm thấu và/ hoặc giảm natri máu · tên cũ: Giảm áp suất thẩm thấu và giảm Na máuHypo- osmolality and hyponatraemia
E87.2 Nhiễm toan Acidosis
E87.3 Nhiễm kiềm Alkalosis
E87.4 Rối loạn cân bằng kiềm toan phối hợp Mixed disorder of acid- base balance
E87.5 Tăng kali máu Hyperkalaemia
E87.6 Hạ kali máu Hypokalaemia
E87.7 Quá tải dịch Fluid overload
E87.8 Rối loạn khác về cân bằng điện giải và/ hoặc nước, không phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn khác về cân bằng điện giải và nước, không phân loại nơi khácOther disorders of electrolyte and fluid balance, not elsewhere classified

Ghi chú phân loại của mã E87

Hướng dẫn mã hóa: Thừa natri [Na] Quá tải natri [Na]

Coding Guidance: Sodium [Na] excess Sodium [Na] overload

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu natri [Na] Loại trừ: Hội chứng tiết hormon chống bài niệu không thích hợp (E22.2)

Coding Guidance: Sodium [Na] deficiency Excl.: Syndrome of inappropriate secretion of antidiuretic hormone (E22.2)

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm toan: không xác định khác acid lactic chuyển hoá hô hấp Loại trừ: nhiễm toan máu do đái tháo đường (E10.-- E14.- với ký tự thứ tư chung là.1)

Coding Guidance: Acidosis: NOS lactic metabolic respiratory Excl.: diabetic acidosis (E10- E14 with common fourth character.1)

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm kiềm: không xác định khác chuyển hoá hô hấp

Coding Guidance: Alkalosis: NOS metabolic respiratory

Hướng dẫn mã hóa: Thừa kali [K] Quá tải kali [K]

Coding Guidance: Potassium [K] excess Potassium [K] overload

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu kali [K]

Coding Guidance: Potassium [K] deficiency

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: phù (R60.-)

Coding Guidance: Excl.: oedema (R60.-)

Hướng dẫn mã hóa: Mất cân bằng điện giải không xác định khác Tăng clo máu Hạ clo máu

Coding Guidance: Electrolyte imbalance NOS Hyperchloraemia Hypochloraemia

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E87Rối loạn cân bằng nước, điện giải và/ hoặc thăng bằng kiềm toanRối loạn cân bằng nước, điện giải và thăng bằng kiềm toan
E87.0Tăng áp suất thẩm thấu và/ hoặc tăng natri máuTăng áp suất thẩm thấu và tăng natri máu
E87.1Giảm áp suất thẩm thấu và/ hoặc giảm natri máuGiảm áp suất thẩm thấu và giảm Na máu
E87.8Rối loạn khác về cân bằng điện giải và/ hoặc nước, không phân loại mục khácRối loạn khác về cân bằng điện giải và nước, không phân loại nơi khác

Danh mục pháp lý liên quan đến mã E87

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.E87.6 — Chuyển hóa + Giảm Kali máu46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã E87

58 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Acid máu, Acid huyết, axit máu (Acidemia)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | cân bằng acid- base (hỗn hợp) (Abnormal, abnormality, abnormalities | acid- base balance (mixed))
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | chất điện giải, điện giải đồ (Abnormal, abnormality, abnormalities | electrolyte)
  • Chuột rút | sự rút kiệt muối, mất muối (Cramp (s) | salt- depletion)
  • Giảm áp lực thẩm thấu (Hypo- osmolality)
  • Giảm kali máu (Hypopotassemia)
  • Hạ chlor máu (Hypochloremia)
  • Hạ kali máu (Hypokalemia)
  • Hạ Natri máu (Hyponatremia)
  • Hội chứng | giảm kali máu (Syndrome | hypokalemic)
  • Hội chứng | giảm natri máu (Syndrome | hyponatremic)
  • Hội chứng | muối | kiệt, rút kiệt, sự mất dịch (Syndrome | salt | depletion)
  • Hội chứng | muối | thấp (Syndrome | salt | low)
  • Hội chứng | nhiễm độc kali (Syndrome | potassium intoxication)
  • Hội chứng | tăng kali máu (Syndrome | hyperkalemic)
  • Kiệt, rút kiệt, sự mất dịch | kali (Depletion | potassium)
  • Kiệt, rút kiệt, sự mất dịch | muối hoặc natri (Depletion | salt or sodium)
  • Kussmaul | hô hấp (Kussmaul 's | respiration)
  • Mất cân bằng | điện giải (Imbalance | electrolyte)
  • Mất cân bằng điện giải (Electrolyte imbalance)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | Acid, a- xit (Acid | intoxication)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | nước (Intoxication | water)
  • Nhiễm kiềm (chuyển hoá) (hô hấp) (Alkalosis (metabolic) (respiratory))
  • Nhiễm kiềm máu (Alkalemia)
  • Nhiễm toan (lactic) (hô hấp) (Acidosis (lactic) (respiratory))
  • Nhiễm toan (lactic) (hô hấp) | (thuộc, do) chuyển hoá KPLNK (Acidosis (lactic) (respiratory) | metabolic NEC)
  • Nhiễm toan ceton KPLNK (Ketoacidosis NEC)
  • Nước | ngộ độc (Water | intoxication)
  • Nước | quá tải (Water | loading)
  • Phù, phù nề | muối (Edema, edematous | salt)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | kali (Excess, excessive, excessively | kalium)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | kali (K) (Excess, excessive, excessively | potassium (K))
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | natri (Excess, excessive, excessively | natrium)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | natri (Na) (Excess, excessive, excessively | sodium (Na))
  • Quá tải | dịch (Overload | fluid)
  • Quá tải | kali (K) (Overload | potassium (K))
  • Quá tải | natri (Na) (Overload | sodium (Na))
  • Rối loạn (của) | cân bằng | acid- base (hỗn hợp) (Disorder (of) | balance | acid- base (mixed))
  • Rối loạn (của) | cân bằng | điện giải (Disorder (of) | balance | electrolyte)
  • Rối loạn (của) | cân bằng | nước KPLNK (Disorder (of) | balance | fluid NEC)
  • Rối loạn (của) | cân bằng nước (Disorder (of) | fluid balance)
  • Rối loạn (của) | điện giải (cân bằng) KPLNK (Disorder (of) | electrolyte (balance) NEC)
  • Rối loạn | cân bằng acid- base (hỗn hợp) (Disturbance | acid- base equilibrium (mixed))
  • Rối loạn | chuyển hoá | natri KPLNK (Disturbance | metabolism | sodium NEC)
  • Rối loạn | điện giải (Disturbance | electrolyte)
  • Tăng áp lực thẩm thấu (Hyperosmolality)
  • Tăng chlor máu (Hyperchloremia)
  • Tăng điện giải máu (Hyperelectrolytemia)
  • Tăng kali máu (Hyperkalemia)
  • Tăng natri máu (Hypernatremia)
  • Tăng thể tích máu (Hypervolemia)
  • Tetany, cơn co cứng (do) | nhiễm kiềm (Tetany (due to) | alkalosis)
  • Thấp | hội chứng muối (Low | salt syndrome)
  • Thiếu hụt, thiếu | kali (Deficiency, deficient | kalium)
  • Thiếu hụt, thiếu | kali (K) (Deficiency, deficient | potassium (K))
  • Thiếu hụt, thiếu | muối (Deficiency, deficient | salt)
  • Thiếu hụt, thiếu | natri (Deficiency, deficient | natrium)
  • Thiếu hụt, thiếu | natri (Na) (Deficiency, deficient | sodium (Na))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E70Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm
E71Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo
E72Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin
E73Không dung nạp lactose
E74Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat
E75Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid
E76Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan
E77Rối loạn chuyển hoá glycoprotein
E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác
E79Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine
E80Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin
E83Rối loạn chuyển hoá chất khoáng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E87 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E87 là "Rối loạn cân bằng nước, điện giải và/ hoặc thăng bằng kiềm toan", tên tiếng Anh là "Other disorders of fluid, electrolyte and acid- base balance", thuộc nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E87 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E87 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: E87.0 (Tăng áp suất thẩm thấu và/ hoặc tăng natri máu); E87.1 (Giảm áp suất thẩm thấu và/ hoặc giảm natri máu); E87.2 (Nhiễm toan); E87.3 (Nhiễm kiềm); E87.4 (Rối loạn cân bằng kiềm toan phối hợp); E87.5 (Tăng kali máu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã E87 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E87 là "Rối loạn cân bằng nước, điện giải và/ hoặc thăng bằng kiềm toan", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn cân bằng nước, điện giải và thăng bằng kiềm toan". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã E87 có được hưởng chế độ gì không?

Mã E87 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ