Mã ICD-10 E70 — Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm
Mã E70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm, tiếng Anh là Disorders of aromatic amino- acid metabolism. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa; thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
6 mã chi tiết của E70
Từ E70.0 đến E70.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E70.0 | Phenyl- ceton niệu kinh điển | Classical phenylketonuria |
| E70.1 | Tăng phenylalanin máu khác | Other hyperphenylalaninaemias |
| E70.2 | Rối loạn chuyển hoá tyrosine | Disorders of tyrosine metabolism |
| E70.3 | Chứng bạch tạng · tên cũ: Bạch tạng | Albinism |
| E70.8 | Rối loạn chuyển hoá khác của acid amin thơm | Other disorders of aromatic amino- acid metabolism |
| E70.9 | Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm, không xác định. | Disorder of aromatic amino- acid metabolism, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E70
Hướng dẫn mã hóa: Alkapton niệu Tăng tyrosine máu Bệnh mô xám nâu Tyrosine máu Chứng loạn chuyển hoá tyrosin
Coding Guidance: Alkaptonuria Hypertyrosinaemia Ochronosis Tyrosinaemia Tyrosinosis
Hướng dẫn mã hóa: Chứng bạch tạng: mắt mắt da Hội chứng: Chediak (- Steinbrinck)- Higashi Cross Hermansky- Pudlak
Coding Guidance: Albinism: ocular oculocutaneous Syndrome: Chediak (- Steinbrinck)- Higashi Cross Hermansky- Pudlak
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn: chuyển hoá histidine chuyển hoá tryptophan
Coding Guidance: Disorders of: histidine metabolism tryptophan metabolism
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E70.3 | Chứng bạch tạng | Bạch tạng |
| E70.9 | Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm, không xác định | Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm, không xác định. |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E70
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | E78 — Rối loạn Lipid máu | 30/2023/TT-BYT |
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | E84 — Cystic Fibrosis (xơ nang phổi) | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã E70
44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Alkapton niệu (Alkaptonuria)
- Ancapton niệu (Alcaptonuria)
- Bạch tạng, Chứng bạch tạng (Albinismus)
- Bất thường, bệnh hoặc hội chứng Chediak- Higashi (- Steinbrinck) (Chediak- Higashi (- Steinbrinck) anomaly, disease or syndrome)
- Bệnh Fölling (Fölling 's disease)
- Bệnh mô xám nâu (nội sinh) (Ochronosis (endogenous))
- Bệnh mô xám nâu (nội sinh) | kèm nám da mi mắt (Ochronosis (endogenous) | with chloasma of eyelid)
- Bệnh, bị bệnh | mô liên kết, toàn thân, hệ thống | trong (do) | bệnh mô xám nâu (Disease, diseased | connective tissue, systemic | in (due to) | ochronosis)
- Chứng bạch tạng, Người bạch tạng (da) (toàn thể) (cô lập) (một phần) (Albinism, albino (cutaneous) (generalized) (isolated) (partial))
- Chứng bạch tạng, Người bạch tạng (da) (toàn thể) (cô lập) (một phần) | (thuộc, ở) mắt, da mắt (Albinism, albino (cutaneous) (generalized) (isolated) (partial) | ocular, oculocutaneous)
- Chứng Piebaldism (Piebaldism)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | Chediak- Higashi (- Steinbrinck) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Chediak- Higashi (- Steinbrinck))
- Histidin máu, Histidin niệu (Histidinemia, histidinuria)
- Hội chứng | tã vải xanh (Syndrome | blue diaper)
- Hội chứng Cross (Cross syndrome)
- Hội chứng Hermansky- Pudlak (Hermansky- Pudlak syndrome)
- Hội chứng Waardenburg (kèm bạch tạng) (Waardenburg' s syndrome (with albinism))
- Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | biến dạng alkapton niệu (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | deformans alkaptonurica)
- Hydroxykynurenin niệu (Hydroxykynureninuria)
- Loạn chuyển hoá tyrosin (Tyrosinosis)
- Phenylketon niệu (Phenylketonuria)
- Phenylketon niệu | (thuộc) bà mẹ (Phenylketonuria | maternal)
- Phenylketon niệu | kinh điển (Phenylketonuria | classical)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá acid amin thơm (Disorder (of) | aromatic amino- acid metabolism)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá acid amin thơm | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | aromatic amino- acid metabolism | specified NEC)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá histidine (Disorder (of) | histidine metabolism)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá tryptophan (Disorder (of) | tryptophan metabolism)
- Rối loạn | chuyển hoá | acid amin | thơm (Disturbance | metabolism | amino- acid | aromatic)
- Rối loạn | chuyển hoá | histidine (Disturbance | metabolism | histidine)
- Rối loạn | chuyển hoá | tryptophan (Disturbance | metabolism | tryptophan)
- Rối loạn | chuyển hoá | tyrosine (Disturbance | metabolism | tyrosine)
- Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm (Aromatic amino- acid metabolism disorder)
- Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm | đặc hiệu KPLNK (Aromatic amino- acid metabolism disorder | specified NEC)
- Tăng histidin máu (Hyperhistidinemia)
- Tăng phenylalanin máu (Hyperphenylalaninemia NEC)
- Tăng tyrosin máu (Hypertyrosinemia)
- Thiếu Homogentisate l, 2- dioxygenase (Homogentisate l, 2- dioxygenase deficiency)
- Thiếu hụt, thiếu | men homogentisate 1, 2- dioxygenase (Deficiency, deficient | homogentisate 1, 2- dioxygenase)
- Thiếu hụt, thiếu | men phenylalanine hydroxylase (Deficiency, deficient | phenylalanine hydroxylase)
- Thiểu năng tâm thần | phenylpyruvic (Oligophrenia | phenylpyruvic)
- Tyrosin máu (Tyrosinemia)
- Tyrosin niệu (Tyrosinuria)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do bệnh mô xám nâu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | ochronotic)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh mô xám nâu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | ochronosis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E71 | Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo |
| E72 | Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin |
| E73 | Không dung nạp lactose |
| E74 | Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat |
| E75 | Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid |
| E76 | Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan |
| E77 | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein |
| E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác |
| E79 | Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine |
| E80 | Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin |
| E83 | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng |
| E84 | Xơ nang |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm E70-E90, tra cứu mã bệnh ICD-10.
