Mã E73 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Không dung nạp lactose, tiếng Anh là Lactose intolerance. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
Từ E73.0 đến E73.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E73.0 | Thiếu men lactase bẩm sinh | Congenital lactase deficiency |
| E73.1 | Thiếu men lactase thứ phát | Secondary lactase deficiency |
| E73.8 | Không dung nạp lactose khác | Other lactose intolerance |
| E73.9 | Không dung nạp lactose, không xác định · tên cũ: Không dung nạp lactose, không đặc hiệu | Lactose intolerance, unspecified |
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E73.9 | Không dung nạp lactose, không xác định | Không dung nạp lactose, không đặc hiệu |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E70 | Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm |
| E71 | Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo |
| E72 | Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin |
| E74 | Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat |
| E75 | Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid |
| E76 | Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan |
| E77 | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein |
| E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác |
| E79 | Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine |
| E80 | Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin |
| E83 | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng |
| E84 | Xơ nang |