Mã ICD-10 E75 — Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid

E75 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid, tiếng Anh là Disorders of sphingolipid metabolism and other lipid storage disorders. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid”.

E75mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
E70-E90nhóm bệnh
IVchương ICD-10

7 mã chi tiết của E75

Từ E75.0 đến E75.6.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E75.0 Bệnh nhiễm gangliosid GM2 GM2 gangliosidosis
E75.1 Bệnh nhiễm gangliosid khác Other gangliosidosis
E75.2 Bệnh nhiễm sphingolipid khác · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá sphingolipid khácOther sphingolipidosis
E75.3 Bệnh nhiễm sphingolipid, không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm sphingolipid, không đặc hiệuSphingolipidosis, unspecified
E75.4 Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron · tên cũ: Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron (NCL)Neuronal ceroid lipofuscinosis
E75.5 Rối loạn tích luỹ lipid khác Other lipid storage disorders
E75.6 Rối loạn tích luỹ lipid, không xác định · tên cũ: Rối loạn tích luỹ lipid, không đặc hiệuLipid storage disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E75

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh: Sandhoff Tay- Sachs bệnh nhiễm gangliosid GM2: không xác định khác ở người trưởng thành ở thanh thiếu niên

Coding Guidance: Disease: Sandhoff Tay- Sachs GM2 gangliosidosis: NOS adult juvenile

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm gangliosid: không xác định khác GM1 GM3 Bệnh mucolipid típ IV

Coding Guidance: Gangliosidosis: NOS GM1 GM3 Mucolipidosis IV

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh: Fabry (- Anderson) Gaucher Krabbe Niemann- Pick Hội chứng Farber Loạn dưỡng chất trắng nhược sắc Thiếu men sulfatase Loại trừ: bệnh loạn dưỡng chất trắng thượng thận [Addison- Schilder] (E71.3)

Coding Guidance: Disease: Fabry (- Anderson) Gaucher Krabbe Niemann- Pick Farber syndrome Metachromatic leukodystrophy Sulfatase deficiency Excl.: adrenoleukodystrophy [Addison- Schilder] (E71.3)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh: Batten Bielschowsky- Jansky Kufs Spielmeyer- Vogt

Coding Guidance: Disease: Batten Bielschowsky- Jansky Kufs Spielmeyer- Vogt

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn tích luỹ cholesterol não [van Bogaert- Scherer- Epstein] Bệnh Wolman

Coding Guidance: Cerebrotendinous cholesterosis [van Bogaert- Scherer- Epstein] Wolman disease

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E75Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipidRối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid
E75.2Bệnh nhiễm sphingolipid khácRối loạn chuyển hoá sphingolipid khác
E75.3Bệnh nhiễm sphingolipid, không xác địnhBệnh nhiễm sphingolipid, không đặc hiệu
E75.4Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuronBệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron (NCL)
E75.6Rối loạn tích luỹ lipid, không xác địnhRối loạn tích luỹ lipid, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã E75

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất sản | Pelizaeus- Merzbacher (Aplasia | Pelizaeus- Merzbacher)
  • Bất sản | vỏ ngoài trục (Aplasia | extracortical axial)
  • Bất sản | vỏ ngoài trục (bẩm sinh) (Aplasia | axialis extracorticalis (congenita))
  • Bệnh Anderson- Fabry (Anderson- Fabry disease)
  • Bệnh Batten (- Mayou) (Batten (- Mayou) disease)
  • Bệnh Batten (- Mayou) | võng mạc (Batten (- Mayou) disease | retina)
  • Bệnh Bielschowsky (- Jansky) (Bielschowsky (- Jansky) disease)
  • Bệnh Canavan (Canavan 's disease)
  • Bệnh chất trắng não | dị sắc (Leukoencephalopathy | metachromatic)
  • Bệnh cơ | trong (do) | bệnh tích luỹ lipid (Myopathy | in (due to) | lipid storage disease)
  • Bệnh Fabry (- Anderson) (Fabry (- Anderson) disease)
  • Bệnh Gaucher hoặc lách lớn Gaucher (người lớn) (trẻ nhỏ) (Gaucher 's disease or splenomegaly (adult) (infantile))
  • Bệnh Greenfield | có nghĩa là | loạn dưỡng biến sắc chất trắng não (Greenfield 's disease | meaning | metachromatic leukodystrophy)
  • Bệnh hoặc hội chứng Farber (Farber 's disease or syndrome)
  • Bệnh hoặc hội chứng Niemann- Pick (tất cả các typ) (Niemann- Pick disease or syndrome (all types))
  • Bệnh hoặc hội chứng Scholz (- Bielchowsky- Henneberg) (Scholz (- Bielchowsky- Henneberg) disease or syndrome)
  • Bệnh hoặc hội chứng Van Bogaert- Scherer- Epstein (Van Bogaert- Scherer- Epstein disease or syndrome)
  • Bệnh Krabbe (Krabbe 's disease)
  • Bệnh Kufs (Kufs 'disease)
  • Bệnh Merzbacher- Pelizaeus (Merzbacher- Pelizaeus disease)
  • Bệnh nhiễm gangliosid (Gangliosidosis)
  • Bệnh nhiễm gangliosid | GM1 (Gangliosidosis | GM1)
  • Bệnh nhiễm gangliosid | GM2 (người lớn) (trẻ nhỏ) (tuổi thiếu niên) (Gangliosidosis | GM2 (adult) (infantile) (juvenile))
  • Bệnh nhiễm gangliosid | GM3 (Gangliosidosis | GM3)
  • Bệnh nhiễm sphingolipid (Sphingolipidosis)
  • Bệnh nhiễm sphingolipid | đặc hiệu KPLNK (Sphingolipidosis | specified NEC)
  • Bệnh nhiễm Sphingomyelin (Sphingomyelinosis)
  • Bệnh Pelizaeus- Merzbacher (Pelizaeus- Merzbacher disease)
  • Bệnh Pick- Niemann (Pick- Niemann disease)
  • Bệnh Sachs- Tay (Sachs- Tay disease)
  • Bệnh Sandhoff (Sandhoff' s disease)
  • Bệnh Spielmeyer- Vogt (Spielmeyer- Vogt disease)
  • Bệnh tích luỹ lipofuscin, ở neuron (có nhiễm ceroid) (Lipofuscinosis, neuronal (with ceroidosis))
  • Bệnh tích mỡ cerebroside (Cerebroside lipidosis)
  • Bệnh tích mỡ, Bệnh tích lipid (Lipoidosis)
  • Bệnh tích tụ ceroid- lipofuscin ở neuron (Ceroid- lipofuscinosis, neuronal)
  • Bệnh tích tụ mỡ (Lipidosis)
  • Bệnh tích tụ mỡ | cerebroside (Lipidosis | cerebroside)
  • Bệnh tích tụ mỡ | cholesterol (não) (Lipidosis | cholesterol (cerebral))
  • Bệnh tích tụ mỡ | glycolipid (Lipidosis | glycolipid)
  • Bệnh tích tụ mỡ | não (trẻ nhỏ) (tuổi thiếu niên) (muộn) (Lipidosis | cerebral (infantile) (juvenile) (late))
  • Bệnh tích tụ mỡ | não- võng mạc (Lipidosis | cerebroretinal)
  • Bệnh tích tụ mỡ | sulfatide (Lipidosis | sulfatide)
  • Bệnh Wolman (Wolman' s disease)
  • Bệnh, bị bệnh | tích luỹ lipid (Disease, diseased | lipid- storage)
  • Bệnh, bị bệnh | tích luỹ lipid | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | lipid- storage | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tích luỹ triglyceride (Disease, diseased | triglyceride- storage)
  • Bệnh, bị bệnh | võng mạc, thuộc võng mạc | Batten hoặc Batten- Mayou (Disease, diseased | retina, retinal | Batten 's or Batten- Mayou)
  • Chứng đọng cholesterol (túi mật)# (thuộc) não- gân (Cholesterolosis, cholesterosis (gallbladder) | cerebrotendinous)
  • Chứng ngu và mù (trẻ nhỏ, trẻ em) (tuổi thiếu niên) (muộn) (Amaurotic idiocy (infantile) (juvenile) (late))
  • Chứng ngu và mù có tính gia đình hoặc bệnh Sachs (Sachs' amaurotic familial idiocy or disease)
  • Chứng ngu và mù Tay- Sachs, hoặc bệnh Tay- Sachs (Tay- Sachs amaurotic familial idiocy or disease)
  • Chứng tăng lipid (Hyperlipidosis)
  • Chứng tăng lipid | di truyền KPLNK (Hyperlipidosis | hereditary NEC)
  • Dạng lipid | bệnh mô bào (vô căn) (Lipoid | histiocytosis (essential))
  • Đần độn mù Jansky- Bielschowsky (Jansky- Bielschowsky amaurotic idiocy)
  • Lách lớn, chứng lách lớn | Gaucher (Splenomegaly, splenomegalia | Gaucher' s)
  • Lách lớn, chứng lách lớn | Niemann- Pick (Splenomegaly, splenomegalia | Niemann- Pick)
  • Loạn dưỡng | võng mạc (chấm trắng) (sắc tố) (dạng lòng đỏ trứng) (di truyền) | trong | nhiễm lipid hệ thống (Dystrophy, dystrophia | retinal (albipunctate) (pigmentary) (vitelliform) (hereditary) | in | systemic lipidoses)
  • Loạn dưỡng | võng mạc (chấm trắng) (sắc tố) (dạng lòng đỏ trứng) (di truyền) | trong | rối loạn tích luỹ lipid (Dystrophy, dystrophia | retinal (albipunctate) (pigmentary) (vitelliform) (hereditary) | in | lipid storage disorders)
  • Loạn dưỡng chất trắng não (não) (tế bào dạng cầu) (Krabbe) (dị sắc) (tiến triển) (sudanophilic) (Leukodystrophy (cerebral) (globoid cell) (Krabbe 's) (metachromatic) (progressive) (sudanophilic))
  • Loạn dưỡng chất trắng tuỷ sống (Myeloleukodystrophy)
  • Ngốc, đần (bẩm sinh) | chứng thanh manh (Bielschowsky (- Jansky)) (có tính gia đình) (trẻ nhỏ (muộn)) (tuổi thiếu niên (muộn)) (Vogt- Spielmeyer) (Idiot, idiocy (congenital) | amaurotic (Bielschowsky (- Jansky)) (familial) (infantile (late)) (juvenile (late)) (Vogt- Spielmeyer))
  • Ngu và mù Vogt- Spielmeyer hoặc bệnh Vogt- Spielmeyer (Vogt- Spielmeyer amaurotic idiocy or disease)
  • Nhiễm mucolipid | IV (Mucolipidosis | IV)
  • Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | bệnh Fabry (Disorder (of) | glomerular (in) | Fabry 's disease)
  • Rối loạn (của) | lipid | tích luỹ (Disorder (of) | lipid | storage)
  • Rối loạn (của) | lipid | tích luỹ | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | lipid | storage | specified NEC)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh nhiễm lipid não (Dementia (persisting) | in (due to) | cerebral lipidoses)
  • Thiếu hụt, thiếu | men sulfatase (Deficiency, deficient | sulfatase)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh Fabry- Anderson (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | Fabry- Anderson disease)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh Gaucher (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | Gaucher 's disease)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh nhiễm sphingolipid (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | sphingolipidosis)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | bệnh Niemann- Pick (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | Niemann- Pick disease)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | chứng nhiễm lipid | (thuộc) não (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | lipidosis | cerebral)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | chứng nhiễm lipid | toàn thể, toàn bộ (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | lipidosis | generalized)
  • U mạch sừng hoá | lan toả toàn thân (Angiokeratoma | corporis diffusum)
  • U vàng, chứng u vàng (nguyên phát) (có tính gia đình) (di truyền) (Xanthoma (s), xanthomatosis (primary) (familial) (hereditary))
  • U vàng, chứng u vàng (nguyên phát) (có tính gia đình) (di truyền) | (thuộc) não- gân (Xanthoma (s), xanthomatosis (primary) (familial) (hereditary) | cerebrotendinous)
  • U vàng, chứng u vàng (nguyên phát) (có tính gia đình) (di truyền) | da gân (Xanthoma (s), xanthomatosis (primary) (familial) (hereditary) | cutaneotendinous)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E70Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm
E71Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo
E72Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin
E73Không dung nạp lactose
E74Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat
E76Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan
E77Rối loạn chuyển hoá glycoprotein
E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác
E79Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine
E80Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin
E83Rối loạn chuyển hoá chất khoáng
E84Xơ nang

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E75 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E75 là "Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid", tên tiếng Anh là "Disorders of sphingolipid metabolism and other lipid storage disorders", thuộc nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E75 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E75 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: E75.0 (Bệnh nhiễm gangliosid GM2); E75.1 (Bệnh nhiễm gangliosid khác); E75.2 (Bệnh nhiễm sphingolipid khác); E75.3 (Bệnh nhiễm sphingolipid, không xác định); E75.4 (Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron); E75.5 (Rối loạn tích luỹ lipid khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã E75 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E75 là "Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ