Mã ICD-10 E80 — Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin

E80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin, tiếng Anh là Disorders of porphyrin and bilirubin metabolism. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn chuyển hoá porphyrin và bilirubin”.

E80mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
E70-E90nhóm bệnh
IVchương ICD-10

8 mã chi tiết của E80

Từ E80.0 đến E80.7.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E80.0 Rối loạn chuyển hoá porphyrin sinh hồng cầu di truyền Hereditary erythropoietic porphyria
E80.1 Rối loạn chuyển hoá porphyrin biểu hiện muộn ở da Porphyria cutanea tarda
E80.2 Rối loạn chuyển hoá porphyrin máu khác Other porphyria
E80.3 Khiếm khuyết men catalase và/ hoặc peroxidase · tên cũ: Khiếm khuyết men catalase và peroxidaseDefects of catalase and peroxidase
E80.4 Hội chứng Glibert Gilbert syndrome
E80.5 Hội chứng Crigler- Najjar Crigler- Najjar syndrome
E80.6 Rối loạn khác của chuyển hoá bilirubin · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá bilirubin khácOther disorders of bilirubin metabolism
E80.7 Rối loạn chuyển hoá bilirubin, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá bilirubin, không đặc hiệuDisorder of bilirubin metabolism, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E80

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn chuyển hoá porphyrin sinh hồng cầu bẩm sinh (CEP hoặc bệnh Gunther) Rối loạn chuyển hoá protoporphyrin hồng cầu (EPF)

Coding Guidance: Congenital erythropoietic porphyria Erythropoietic protoporphyria

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn chuyển hoá coproporphyrin di truyền Rối loạn chuyển hoá porphyrin [bệnh ma cà rồng]: không xác định khác từng cơn cấp (ở gan) Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.

Coding Guidance: Hereditary coproporphyria Porphyria: NOS acute intermittent (hepatic) Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.

Hướng dẫn mã hóa: Acatalasia [Takahara]

Coding Guidance: Acatalasia [Takahara]

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Dubin- Johnson Hội chứng Rotor

Coding Guidance: Dubin- Johnson syndrome Rotor syndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E80Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubinRối loạn chuyển hoá porphyrin và bilirubin
E80.3Khiếm khuyết men catalase và/ hoặc peroxidaseKhiếm khuyết men catalase và peroxidase
E80.6Rối loạn khác của chuyển hoá bilirubinRối loạn chuyển hoá bilirubin khác
E80.7Rối loạn chuyển hoá bilirubin, không xác địnhRối loạn chuyển hoá bilirubin, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã E80

43 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Crigler- Najjar hoặc hội chứng Crigler- Najjar (Crigler- Najjar disease or syndrome)
  • Bệnh Dubin- Johnson hoặc hội chứng Dubin- Johnson (Dubin- Johnson disease or syndrome)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | loạn chuyển hoá porphyrin (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | porphyria)
  • Bệnh hoặc hội chứng Gilbert (Gilbert 's disease or syndrome)
  • Bệnh hoặc hội chứng Rotor (Rotor' s disease or syndrome)
  • Bệnh Takahara (Takahara' s disease)
  • Bệnh, bị bệnh | do chuyển hoá, chuyển hoá | bilirubin (Disease, diseased | metabolic, metabolism | bilirubin)
  • Chứng vàng da (vàng) | không do tan máu bẩm sinh có tính gia đình (Gilbert) (Jaundice (yellow) | nonhemolytic congenital familial (Gilbert))
  • Chứng vàng da (vàng) | không do tan máu có tính gia đình (bẩm sinh) (Gilbert) (Jaundice (yellow) | familial nonhemolytic (congenital) (Gilbert))
  • Chứng vàng da (vàng) | không do tan máu có tính gia đình (bẩm sinh) (Gilbert) | Crigler- Najjar (Jaundice (yellow) | familial nonhemolytic (congenital) (Gilbert) | Crigler- Najjar)
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | hội chứng Crigler- Najjar (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | Crigler- Najjar syndrome)
  • Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | hội chứng Gilbert (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | Gilbert 's syndrome)
  • Không có catalaza máu, không có catalasin (Acatalasemia, acatalasia)
  • Mật huyết | có tính gia đình (đơn thuần) (bẩm sinh) (Cholemia | familial (simple) (congenital))
  • Mật huyết | thuộc Gibert (Cholemia | Gilbert 's)
  • Rối loạn (của) | bài tiết bilirubin (Disorder (of) | bilirubin excretion)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | bilirubin (Disorder (of) | metabolism NEC | bilirubin)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | bilirubin | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | metabolism NEC | bilirubin | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | porphyrin (Disorder (of) | metabolism NEC | porphyrin)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá porphyrin (Disorder (of) | porphyrin metabolism)
  • Rối loạn chuyển hoá bilirubin (Bilirubin metabolism disorder)
  • Rối loạn chuyển hoá bilirubin | đặc hiệu KPLNK (Bilirubin metabolism disorder | specified NEC)
  • Rối loạn chuyển hoá copropophirin, di truyền (Coproporphyria, hereditary)
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin (Nam Phi) (Thuỵ điển) (Porphyria (South African) (Swedish))
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin (Nam Phi) (Thuỵ điển) | do thuốc | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Porphyria (South African) (Swedish) | due to drugs | correct substance properly administered)
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin (Nam Phi) (Thuỵ điển) | loại gan- da (Porphyria (South African) (Swedish) | hepatocutaneous type)
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin (Nam Phi) (Thuỵ điển) | loang lổ (nhiều màu) (Porphyria (South African) (Swedish) | variegata)
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin (Nam Phi) (Thuỵ điển) | mắc phải (Porphyria (South African) (Swedish) | acquired)
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin (Nam Phi) (Thuỵ điển) | muộn ở da (di truyền) (có triệu chứng) (Porphyria (South African) (Swedish) | cutanea tarda (hereditary) (symptomatic))
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin (Nam Phi) (Thuỵ điển) | nhiễm độc KPLNK (Porphyria (South African) (Swedish) | toxic NEC)
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin (Nam Phi) (Thuỵ điển) | tạo hồng cầu (bẩm sinh) (di truyền) (Porphyria (South African) (Swedish) | erythropoietic (congenital) (hereditary))
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin (Nam Phi) (Thuỵ điển) | thứ phát (Porphyria (South African) (Swedish) | secondary)
  • Rối loạn chuyển hoá porphyrin (Nam Phi) (Thuỵ điển) | từng cơn cấp tính (thuộc gan) (Porphyria (South African) (Swedish) | acute intermittent (hepatic))
  • Rối loạn chuyển hoá Prorotoporphyrin, sinh hồng cầu (Protoporphyria, erythropoietic)
  • Tăng bilirubin máu | liên hợp có tính gia đình (Hyperbilirubinemia | familial conjugated)
  • Tăng bilirubin máu | thể tạng (Hyperbilirubinemia | constitutional)
  • Tăng bilirubin máu, không huyết tán có tính gia đình (Bilirubinemia, familial nonhemolytic)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | bài tiết bilirubin KPLNK (Defect, defective | bilirubin excretion NEC)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | enzyme, men | catalase (Defect, defective | enzyme | catalase)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | enzyme, men | peroxidase (Defect, defective | enzyme | peroxidase)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | men catalase (Defect, defective | catalase)
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | peroxidase (Defect, defective | peroxidase)
  • Thiếu hụt, thiếu | men glucuronyl transferase (Deficiency, deficient | glucuronyl transferase)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E70Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm
E71Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo
E72Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin
E73Không dung nạp lactose
E74Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat
E75Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid
E76Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan
E77Rối loạn chuyển hoá glycoprotein
E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác
E79Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine
E83Rối loạn chuyển hoá chất khoáng
E84Xơ nang

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã E80 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E80 là "Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin", tên tiếng Anh là "Disorders of porphyrin and bilirubin metabolism", thuộc nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E80 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E80 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: E80.0 (Rối loạn chuyển hoá porphyrin sinh hồng cầu di truyền); E80.1 (Rối loạn chuyển hoá porphyrin biểu hiện muộn ở da); E80.2 (Rối loạn chuyển hoá porphyrin máu khác); E80.3 (Khiếm khuyết men catalase và/ hoặc peroxidase); E80.4 (Hội chứng Glibert); E80.5 (Hội chứng Crigler- Najjar)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã E80 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E80 là "Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn chuyển hoá porphyrin và bilirubin". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ