Mã ICD-10 E76 — Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan
Mã E76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan, tiếng Anh là Disorders of glycosaminoglycan metabolism. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
6 mã chi tiết của E76
Từ E76.0 đến E76.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E76.0 | Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ I · tên cũ: Bệnh rối loạn chuyển hoá dự trữ thể tiêu bào (mucopolysaccharidosis), type I | Mucopolysaccharidosis, type I |
| E76.1 | Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II · tên cũ: Bệnh rối loạn chuyển hoá dự trữ thể tiêu bào (mucopolysaccharidosis), type II | Mucopolysaccharidosis, type II |
| E76.2 | Bệnh mucopolysaccharid [MPS] khác · tên cũ: Bệnh rối loạn chuyển hoá dự trữ thể tiêu bào (mucopolysaccharidosis) khác | Other mucopolysaccharidoses |
| E76.3 | Bệnh mucopolysaccharid, không xác định · tên cũ: Bệnh rối loạn chuyển hoá dự trữ thể tiêu bào (mucopolysaccharidosis), không đặc hiệu | Mucopolysaccharidosis, unspecified |
| E76.8 | Rối loạn chuyển hoá glucosaminoglycan khác | Other disorders of glucosaminoglycan metabolism |
| E76.9 | Rối loạn chuyển hoá glucosaminoglycan, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá glucosaminoglycan không đặc hiệu | Disorder of glucosaminoglycan metabolism, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E76
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng: Hurler Hurler- Scheie Scheie
Coding Guidance: Syndrome: Hurler Hurler- Scheie Scheie
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Hunter
Coding Guidance: Hunter syndrome
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu men β- glucuronidase Bệnh mucopolysaccharid [MPS] các típ III, IV, VI, VII Hội chứng: Maroteaux- Lamy (nhẹ) (nặng) Morquio (- kiểu) (kinh điển) Sanfilippo (típ B) (típ C) (típ D)
Coding Guidance: Beta- glucuronidase deficiency Mucopolysaccharidosis, types III, IV, VI, VII Syndrome: Maroteaux- Lamy (mild) (severe) Morquio (- like) (classic) Sanfilippo (type B) (type C) (type D)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E76.0 | Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ I | Bệnh rối loạn chuyển hoá dự trữ thể tiêu bào (mucopolysaccharidosis), type I |
| E76.1 | Bệnh mucopolysaccharid [MPS], típ II | Bệnh rối loạn chuyển hoá dự trữ thể tiêu bào (mucopolysaccharidosis), type II |
| E76.2 | Bệnh mucopolysaccharid [MPS] khác | Bệnh rối loạn chuyển hoá dự trữ thể tiêu bào (mucopolysaccharidosis) khác |
| E76.3 | Bệnh mucopolysaccharid, không xác định | Bệnh rối loạn chuyển hoá dự trữ thể tiêu bào (mucopolysaccharidosis), không đặc hiệu |
| E76.9 | Rối loạn chuyển hoá glucosaminoglycan, không xác định | Rối loạn chuyển hoá glucosaminoglycan không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã E76
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh hoặc hội chứng Hurler (- Scheie) (Hurler (- Scheie) disease or syndrome)
- Bệnh hoặc hội chứng Morquio (- Ullrich) (- Brailsford) (Morquio (- Ullrich) (- Brailsford) disease or syndrome)
- Bệnh tim | nhiễm mucopolysaccharid (Cardiopathy | mucopolysaccharidosis)
- Bệnh, bị bệnh | tích luỹ | mucopolysaccharide (Disease, diseased | storage | mucopolysaccharide)
- Chứng Gargolyle (Gargoylism)
- Chứng gù, (thuộc) gù (mắc phải) | kiểu Morquio- Brailsford (tuỷ sống) (Kyphosis, kyphotic (acquired) | Morquio- Brailsford type (spinal))
- Hội chứng Maroteaux- Lamy (nhẹ) (nặng) (Maroteaux- Lamy syndrome (mild) (severe))
- Hội chứng Sanfilippo (loại B) (loại C) (loại D) (Sanfilippo (type B) (type C) (type D) syndrome)
- Hội chứng Scheie (Scheie' s syndrome)
- Hunter | hội chứng (Hunter 's | syndrome)
- Loạn dưỡng mỡ sụn (Lipochondrodystrophy)
- Loạn dưỡng xương sụn | biến dạng (Osteochondrodystrophy | deformans)
- Loạn dưỡng xương sụn | có tính gia đình (Osteochondrodystrophy | familial)
- Loạn dưỡng xương- sụn (Chondro- osteodystrophy)
- Loạn phát xương | đa (thành phần) (Dysostosis | multiplex)
- Loạn sản xương sụn lệch tâm (Eccentro- osteochondrodysplasia)
- Loạn sản xương- sụn (loại Morquio- Brailsford) (Chondro- osteodysplasia (Morquio- Brailsford type))
- Nhiễm mucopolysaccharid (Mucopolysaccharidosis)
- Nhiễm mucopolysaccharid | bệnh tim (Mucopolysaccharidosis | cardiopathy)
- Nhiễm mucopolysaccharid | đặc hiệu KPLNK (Mucopolysaccharidosis | specified NEC)
- Nhiễm mucopolysaccharid | loại | I (Mucopolysaccharidosis | type | I)
- Nhiễm mucopolysaccharid | loại | II (Mucopolysaccharidosis | type | II)
- Nhiễm mucopolysaccharid | loại | III, IV, VI, VII (Mucopolysaccharidosis | type | III, IV, VI, VII)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | glycosaminoglycan (Disorder (of) | metabolism NEC | glycosaminoglycan)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | glycosaminoglycan | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | metabolism NEC | glycosaminoglycan | specified NEC)
- Rối loạn (của) | glucosaminoglycan (Disorder (of) | glucosaminoglycan)
- Rối loạn (của) | glucosaminoglycan | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | glucosaminoglycan | specified NEC)
- Thiếu hụt, thiếu | men beta- glucoronidase (Deficiency, deficient | beta- glucoronidase)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | hội chứng Hunter (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | Hunter 's syndrome)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | não (vỏ) (tiến triển) | trong | nhiễm mucopolysaccharid (Degeneration, degenerative | brain (cortical) (progressive) | in | mucopolysaccharidosis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E70 | Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm |
| E71 | Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo |
| E72 | Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin |
| E73 | Không dung nạp lactose |
| E74 | Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat |
| E75 | Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid |
| E77 | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein |
| E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác |
| E79 | Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine |
| E80 | Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin |
| E83 | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng |
| E84 | Xơ nang |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E70-E90, tra cứu mã bệnh ICD-10.
