Mã ICD-10 E77 — Rối loạn chuyển hoá glycoprotein
Mã E77 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá glycoprotein, tiếng Anh là Disorders of glycoprotein metabolism. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
4 mã chi tiết của E77
Từ E77.0 đến E77.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E77.0 | Khiếm khuyết do sự biến đổi sau chuyển mã của men tiêu bào · tên cũ: Khiếm khuyết trong sự biến đổi sau chuyển mã của các men tiêu bào | Defects in post- translational modification of lysosomal enzymes |
| E77.1 | Khiếm khuyết do quá trình phân huỷ glycoprotein · tên cũ: Khiếm khuyết trong quá trình phân huỷ glycoprotein | Defects in glycoprotein degradation |
| E77.8 | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein khác | Other disorders of glycoprotein metabolism |
| E77.9 | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá glycoprotein, không đặc hiệu | Disorder of glycoprotein metabolism, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E77
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh mucolipid II [bệnh tế bào I] Bệnh mucolipid II [đa loạn dưỡng giả Hurler]
Coding Guidance: Mucolipidosis II [I- cell disease] Mucolipidosis III [pseudo- Hurler polydystrophy]
Hướng dẫn mã hóa: Aspartylglucosamin niệu Nhiễm fucosid Nhiễm mannosid Nhiễm sialid [bệnh mucolipid I]
Coding Guidance: Aspartylglucosaminuria Fucosidosis Mannosidosis Sialidosis [mucolipidosis I]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E77.0 | Khiếm khuyết do sự biến đổi sau chuyển mã của men tiêu bào | Khiếm khuyết trong sự biến đổi sau chuyển mã của các men tiêu bào |
| E77.1 | Khiếm khuyết do quá trình phân huỷ glycoprotein | Khiếm khuyết trong quá trình phân huỷ glycoprotein |
| E77.9 | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein, không xác định | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã E77
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Aspartylglucosamin niệu (Aspartylglucosaminuria)
- Bệnh, bị bệnh | giả Hurler (Disease, diseased | pseudo- Hurler 's)
- Bệnh, bị bệnh | tế bào I (Disease, diseased | I- cell)
- Đa loạn dưỡng giả Hurler (Pseudo- Hurler' s polydystrophy)
- Đa loạn dưỡng, giả Hurler (Polydystrophy, pseudo- Hurler)
- Giảm proteine máu (Hypoproteinemia)
- Nhiễm fucosid (Fucosidosis)
- Nhiễm mannosid (Mannosidosis)
- Nhiễm mucolipid | I (Mucolipidosis | I)
- Nhiễm mucolipid | II, III (Mucolipidosis | II, III)
- Nhiễm sialid (Sialidosis)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá glycoprotein (Disorder (of) | glycoprotein metabolism)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá glycoprotein | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | glycoprotein metabolism | specified NEC)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | glycoprotein (Disorder (of) | metabolism NEC | glycoprotein)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | glycoprotein | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | metabolism NEC | glycoprotein | specified NEC)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | biến đổi, men tiêu bào, sau chuyển mã (Defect, defective | modification, lysosomal enzymes, post- translational)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | men lysosome, men tiêu bào, sau chuyển mã (Defect, defective | lysosomal enzyme, post- translational modification)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | phân huỷ glucoprotein (Defect, defective | glycoprotein degradation)
- Thiếu hụt, khiếm khuyết | thoái hoá, phân huỷ, glycoprotein (Defect, defective | degradation, glycoprotein)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E70 | Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm |
| E71 | Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo |
| E72 | Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin |
| E73 | Không dung nạp lactose |
| E74 | Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat |
| E75 | Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid |
| E76 | Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan |
| E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác |
| E79 | Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine |
| E80 | Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin |
| E83 | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng |
| E84 | Xơ nang |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E70-E90, tra cứu mã bệnh ICD-10.
