Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 E84 — Xơ nang
Mã E84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xơ nang, tiếng Anh là Cystic fibrosis. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
E84mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
E70-E90nhóm bệnh
IVchương ICD-10
4 mã chi tiết của E84
Từ E84.0 đến E84.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
E84.0
Xơ nang kèm biểu hiện tại phổi · tên cũ: Xơ nang với biểu hiện tại phổi
Cystic fibrosis with pulmonary manifestations
E84.1
Xơ nang kèm biểu hiện tại ruột · tên cũ: Xơ nang với biểu hiện tại ruột
Cystic fibrosis with intestinal manifestations
E84.8
Xơ nang kèm biểu hiện khác · tên cũ: Xơ nang với các biểu hiện khác
Cystic fibrosis with other manifestations
E84.9
Xơ nang, không xác định · tên cũ: Xơ nang, không đặc hiệu
Cystic fibrosis, unspecified
Ghi chú phân loại của mã E84
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng tắc ruột đoạn xa Tắc ruột phân su do bệnh xơ nang† (P75*) Loại trừ: tắc ruột phân su (hồi tràng) trong trường hợp không có xơ nang (P76.0)
Coding Guidance: Distal intestinal obstruction syndrome Meconium ileus in cystic fibrosis† (P75*) Excl.: meconium obstruction (ileus) in cases where cystic fibrosis is known not to be present (P76.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
E84.0
Xơ nang kèm biểu hiện tại phổi
Xơ nang với biểu hiện tại phổi
E84.1
Xơ nang kèm biểu hiện tại ruột
Xơ nang với biểu hiện tại ruột
E84.8
Xơ nang kèm biểu hiện khác
Xơ nang với các biểu hiện khác
E84.9
Xơ nang, không xác định
Xơ nang, không đặc hiệu
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E84
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục
Ý nghĩa
Mã trong danh mục
Văn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày
Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.
Bệnh nhầy nhớt | có tắc nghẽn phân su (Mucoviscidosis | with meconium obstruction)
Bệnh, bị bệnh | (tuyến) tuỵ | xơ nang (Disease, diseased | pancreas | fibrocystic)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | bệnh nhầy nhớt (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | mucoviscidosis)
Hội chứng | tắc ruột đoạn xa (Syndrome | distal intestinal obstruction)
Phân su | tắc nghẽn, thai nhi hoặc trẻ sơ sinh | trong bệnh nhầy nhớt (Meconium | obstruction, fetus or newborn | in mucoviscidosis)
Phân su | tắc ruột (với bệnh xơ nang), thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (Meconium | ileus (with cystic fibrosis), fetus or newborn)
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | nút phân su, trẻ sơ sinh | trong bệnh nhầy nhớt (Obstruction, obstructed, obstructive | meconium plug, newborn | in mucoviscidosis)
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | trẻ sơ sinh | do | phân su (nút) | trong bệnh nhầy nhớt (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | newborn | due to | meconium (plug) | in mucoviscidosis)
Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ruột ( (thuộc) cơ học) (kịch phát) (sau nhiễm trùng) | xa, dưới (hội chứng) (Obstruction, obstructed, obstructive | intestine (mechanical) (paroxysmal) (postinfective) | distal (syndrome))
Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | phân su (với bệnh xơ nang) (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | meconium (with cystic fibrosis))
Tắc ruột (ruột) (đại tràng) (ức chế) (tràng) (do thần kinh) | sơ sinh | do phân su (với bệnh xơ nang) (Ileus (bowel) (colon) (inhibitory) (intestine) (neurogenic) | newborn | due to meconium (with cystic fibrosis))
Tắc ruột đoạn xa (hội chứng) (Distal intestinal obstruction (syndrome))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E84 là "Xơ nang", tên tiếng Anh là "Cystic fibrosis", thuộc nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.
Mã E84 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã E84 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: E84.0 (Xơ nang kèm biểu hiện tại phổi); E84.1 (Xơ nang kèm biểu hiện tại ruột); E84.8 (Xơ nang kèm biểu hiện khác); E84.9 (Xơ nang, không xác định).
Bệnh mã E84 có được hưởng chế độ gì không?
Mã E84 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.