Mã ICD-10 E79 — Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine
Mã E79 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine, tiếng Anh là Disorders of purine and pyrimidine metabolism. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn chuyển hoá purine và pyrimidine”.
4 mã chi tiết của E79
Từ E79.0 đến E79.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E79.0 | Tăng acid uric máu không có biểu hiện của viêm khớp và/ hoặc bệnh tạo sỏi · tên cũ: Tăng acid uric máu không có biểu hiện của viêm khớp và bệnh tạo sỏi | Hyperuricaemia without signs of inflammatory arthritis and tophaceous disease |
| E79.1 | Hội chứng Lesch- Nyhan | Lesch- Nyhan syndrome |
| E79.8 | Rối loạn khác của chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine · tên cũ: Rối loạn khác của chuyển hoá purine and pyrimidine | Other disorders of purine and pyrimidine metabolism |
| E79.9 | Rối loạn chuyển hoá purine và pyrimidine, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá purine và pyrimidine không đặc hiệu | Disorder of purine and pyrimidine metabolism, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã E79
Hướng dẫn mã hóa: Tăng acid uric máu không triệu chứng
Coding Guidance: Asymptomatic hyperuricaemia
Hướng dẫn mã hóa: Xanthine niệu di truyền
Coding Guidance: Hereditary xanthinuria
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E79 | Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine | Rối loạn chuyển hoá purine và pyrimidine |
| E79.0 | Tăng acid uric máu không có biểu hiện của viêm khớp và/ hoặc bệnh tạo sỏi | Tăng acid uric máu không có biểu hiện của viêm khớp và bệnh tạo sỏi |
| E79.8 | Rối loạn khác của chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine | Rối loạn khác của chuyển hoá purine and pyrimidine |
| E79.9 | Rối loạn chuyển hoá purine và pyrimidine, không xác định | Rối loạn chuyển hoá purine và pyrimidine không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã E79
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Acid niệu, axit niệu | orotic (bẩm sinh) (di truyền) (thiếu pyrimidine) (Aciduria | orotic (congenital) (hereditary) (pyrimidine deficiency))
- Acid Orotic niệu (bẩm sinh) (di truyền) (do thiếu pyrimidine) (Orotic aciduria (congenital) (hereditary) (pyrimidine deficiency))
- Acid uric trong máu (tăng) (Uric acid in blood (increased))
- Bệnh khớp | do gút, gout | trong (do) | hội chứng Lesch- Nyhan (Arthropathy | gouty | in (due to) | Lesch- Nyhan syndrome)
- Hội chứng Lesch- Nyhan (Lesch- Nyhan syndrome)
- Lithi máu (Lithemia)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | purine (Disorder (of) | metabolism NEC | purine)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | purine | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | metabolism NEC | purine | specified NEC)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | pyrimidine (Disorder (of) | metabolism NEC | pyrimidine)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | pyrimidine | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | metabolism NEC | pyrimidine | specified NEC)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá purine (Disorder (of) | purine metabolism)
- Rối loạn (của) | chuyển hoá pyrimidine (Disorder (of) | pyrimidine metabolism)
- Sỏi | xanthine (Stone (s) | xanthine)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | xanthine (Calculus, calculi, calculous | xanthine)
- Tăng acid uric máu (không có triệu chứng) (Hyperuricemia (asymptomatic))
- Tăng Uric máu (không có triệu chứng) (Uricemia (asymptomatic))
- Thiếu hụt, thiếu | men hypoxanthine (- guanine)- phosphoribosyltransferase (HG- PRT) (total H- PRT) (Deficiency, deficient | hypoxanthine (- guanine)- phosphoribosyltransferase (HG- PRT) (total H- PRT))
- Xanthin niệu, di truyền (Xanthinuria, hereditary)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| E70 | Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm |
| E71 | Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo |
| E72 | Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin |
| E73 | Không dung nạp lactose |
| E74 | Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat |
| E75 | Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid |
| E76 | Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan |
| E77 | Rối loạn chuyển hoá glycoprotein |
| E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác |
| E80 | Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin |
| E83 | Rối loạn chuyển hoá chất khoáng |
| E84 | Xơ nang |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm E70-E90, tra cứu mã bệnh ICD-10.
