Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ sâu, hoạt chất Chlorantraniliprole, Spirodiclofen , hàm lượng 300g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cà chua, Sầu riêng để phòng trừ Giòi đục lá, Rầy nhảy.
Danh mục ghi 2 lần đăng ký cho thuốc này (đăng ký mới, gia hạn hoặc bổ sung phạm vi sử dụng). Trang gộp chung, phạm vi sử dụng dưới đây là hợp nhất của cả 2 lần.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Airforce 300SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Cà chua | Giòi đục lá | 0.18 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước: 500 lít/ha. Phun thuốc khi ấu trùng dời đục lá (tuổi 1-2) mới xuất hiện và gây hại |
| Sầu riêng | Rầy nhảy | 0.036% | 5 ngày | Lượng nước: 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi rầy nhảy mới xuất hiện, mật độ khoảng 1-3 con/lá |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Airforce 300SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Artiso (cả cây) | 2 |
| Cà rốt | 0,08 |
| Các loại bạc hà | 15 |
| Các loại chất béo từ sữa | 0,2 |
| Các loại quả có hạt | 1 |
| Các loại quả hạch | 0,02 |
| Các loại quả mọng và quả nhỏ khác | 1 |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 0,6 |
| Các loại rau bầu bí | 0,3 |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 2 |
| Các loại rau từ rễ và củ | 0,02 |
| Cần tây | 7 |
| Củ cải ri/ Củ cải | 0,5 |
| Đậu (quả và hạt mọng non) | 2 |
| Đậu đã tách vỏ (hạt mọng) | 0,05 |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,8 |
| Đậu tương (khô) | 0,05 |
| Gạo | 0,4 |
| Gạo được đánh bóng | 0,04 |
| Hạt cà phê | 0,05 |
| Hạt cải dầu | 2 |
| Hạt cây bông | 0,3 |
| Hạt hướng dương | 2 |
| Hạt ngũ cốc | 0,02 |
| Hoa bia khô | 40 |
| Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải) | 40 |
| Mía | 0,5 |
| Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) | 0,2 |
| Mỡ gia cầm | 0,01 |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,01 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,2 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 |
| Ớt ta khô | 5 |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,7 |
| Quả dạng táo | 0,4 |
| Quả lựu | 0,4 |
| Rau ăn lá | 20 |
| Sữa nguyên liệu | 0,05 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,2 |
| Thịt gia cầm | 0,01 |
| Trứng | 0,2 |
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Cà chua | 0,5 |
| Các loại nho | 0,2 |
| Các loại quả có hạt | 2 |
| Các loại quả hạch | 0,05 |
| Dâu tây | 2 |
| Dưa chuột | 0,07 |
| Dưa chuột ri | 0,07 |
| Đu đủ | 0,03 |
| Hạt cà phê | 0,03 |
| Hoa bia khô | 40 |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 0,3 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 0,2 |
| Quả bơ | 0,9 |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,4 |
| Quả dạng táo | 0,8 |
| Quả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng | 1 |
| Quả việt quất xanh (sim Mỹ) | 4 |
| Sữa nguyên liệu | 0,004 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,01 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Chlorantraniliprole 80g/l | IRAC 28 28 - Diamides | Điều tiết thụ thể Ryanodine |
| Spirodiclofen 220g/l | IRAC 23 23 - Tetronic and Tetramic acid derivatives | Ức chế acetyl CoA carboxylase |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |