Giá trị dinh dưỡng của Mề gà, luộc

Chicken gizzard, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Mề gà, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7048002, có 60 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 127 kcal.

127kcal
Năng lượng
27,31g
Chất đạm
1,67g
Chất béo
0,77g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mề gà, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Canxi61,54 mg4 / 130Thực phẩm giàu canxi
Cholesterol307,69 mg8 / 29Thực phẩm giàu cholesterol
Sắt8,46 mg14 / 123Thực phẩm giàu sắt
Chất đạm27,31 g18 / 144Thực phẩm giàu chất đạm
Selen32,69 mcg18 / 71Thực phẩm giàu selen
Kẽm3,49 mg23 / 93Thực phẩm giàu kẽm

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 60 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)127kcal
Chất đạm (Protein)27,31g
Chất béo (Total lipid (Fat))1,67g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)0,77g
Nước (Water)68,72g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,54g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)61,54mg
Sắt (Fe)8,46mg
Kẽm (Zn)3,49mg
Natri (Na)88,46mg
Kali (K)303,85mg
Magie (Mg)19,23mg
Photpho (P)192,31mg
Đồng (Cu)0,15mg
Mangan (Mn)0,07mg
Selen (Se)32,69mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)24,36mcg
Vitamin C (Vit C)2,37mg
Vitamin E (Vit E)0,34mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,04mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,21mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)4,92mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,65mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,11mg
Vitamin B12 (Vit B12)1,24mcg
Folate tổng số (Folate, total)3,21mcg
Lutein + zeaxanthin 24,36mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 0,94mg
Arginine 1,67mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2,18mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3,97mg
Cystine 0,31mg
Glycine 1,23mg
Histidine 0,49mg
Isoleucine 1,08mg
Leucine 1,67mg
Lysine 1,67mg
Methionine 0,6mg
Phenylalanine 0,97mg
Proline 1,19mg
Serine 1,05mg
Threonine 1,08mg
Tryptophan 0,23mg
Tyrosine 0,71mg
Valine 1,05mg

Acid béo (14 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,68g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,66g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,46g
Acid béo chuyển hóa (trans fat) (Fatty acids, total trans)0,08g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,32g
C16:0 0,44g
C16:1 undifferentiated 0,09g
C17:0 0g
C18:0 0,21g
C18:1 undifferentiated 0,55g
C20:0 0g
C20:4 n-6 0,11g
C22:0 0,01g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 307,69mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g mề gà, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng127 kcal 2.000 kcal 6,4%
Chất đạm27,31 g 50 g 54,6%
Carbohydrat0,77 g 325 g 0,2%
Chất béo1,67 g 56 g 3,0%
Chất béo bão hòa0,68 g 20 g 3,4%
Natri88,46 mg 2.000 mg 4,4%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu mề gà, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng127 kcal
Chất đạm27,31 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)0,77 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo1,67 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri88,46 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Mề gà, luộc bao nhiêu calo?

100 g mề gà, luộc cung cấp 127 kcal, tương đương 6.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ mề gà, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Mề gà, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 130 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mề gà, luộc có canxi đứng thứ 4/130, cholesterol đứng thứ 8/29, sắt đứng thứ 14/123.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Tai lợn, luộc126 kcal51
Tai lợn, tươi126 kcal49
Thịt lợn nạc vai, luộc126 kcal30
Nem chua125 kcal11
Châu chấu, sống130 kcal8
Óc bò, tươi124 kcal52
Thịt lợn, mông, sống131 kcal63
Óc lợn, tươi123 kcal50
Tim bò, luộc131 kcal59
Thịt bò, bắp, sống122 kcal53
Gan vịt, tươi122 kcal53
Thịt dê, nạc, tươi122 kcal44

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ