Giá trị dinh dưỡng của Tim bò, luộc

Heart, cow, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Tim bò, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7055002, có 59 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 131 kcal.

131kcal
Năng lượng
22,06g
Chất đạm
4,41g
Chất béo
0,88g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tim bò, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B1210,06 mcg5 / 28Thực phẩm giàu vitamin b12
Vitamin B3 (Niacin)8 mg11 / 93Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Kali422,06 mg13 / 83Thực phẩm giàu kali
Natri144,12 mg16 / 83Thực phẩm giàu natri
Magie30,88 mg17 / 80Thực phẩm giàu magie
Vitamin B2 (Riboflavin)0,58 mg17 / 113Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 59 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)131kcal
Chất đạm (Protein)22,06g
Chất béo (Total lipid (Fat))4,41g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)0,88g
Nước (Water)71,18g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,47g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)7,35mg
Sắt (Fe)7,94mg
Kẽm (Zn)2,5mg
Natri (Na)144,12mg
Kali (K)422,06mg
Magie (Mg)30,88mg
Photpho (P)272,06mg
Đồng (Cu)0,58mg
Mangan (Mn)0,05mg
Selen (Se)32,06mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)8,82mcg
Vitamin C (Vit C)5,15mg
Vitamin E (Vit E)0,26mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,36mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,58mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)8mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)2,11mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,33mg
Vitamin B12 (Vit B12)10,06mcg
Folate tổng số (Folate, total)2,21mcg
Lutein + zeaxanthin 8,82mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1,18mg
Arginine 1,34mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1,95mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2,07mg
Cystine 0,27mg
Glycine 0,97mg
Histidine 0,61mg
Isoleucine 1,57mg
Leucine 1,96mg
Lysine 2,1mg
Methionine 0,74mg
Phenylalanine 0,92mg
Proline 0,89mg
Serine 0,93mg
Threonine 0,92mg
Tryptophan 0,21mg
Tyrosine 0,73mg
Valine 1,1mg

Acid béo (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)2,03g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,67g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,8g
Acid béo chuyển hóa (trans fat) (Fatty acids, total trans)0,26g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,02g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,58g
C16:0 0,91g
C16:1 undifferentiated 0,09g
C17:0 0,08g
C18:0 0,92g
C18:1 undifferentiated 1,56g
C20:0 0,01g
C20:4 n-6 0,19g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 182,35mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g tim bò, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng131 kcal 2.000 kcal 6,6%
Chất đạm22,06 g 50 g 44,1%
Carbohydrat0,88 g 325 g 0,3%
Chất béo4,41 g 56 g 7,9%
Chất béo bão hòa2,03 g 20 g 10,2%
Natri144,12 mg 2.000 mg 7,2%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu tim bò, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng131 kcal
Chất đạm22,06 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)0,88 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo4,41 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri144,12 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Tim bò, luộc bao nhiêu calo?

100 g tim bò, luộc cung cấp 131 kcal, tương đương 6.6% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ tim bò, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Tim bò, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 28 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tim bò, luộc có vitamin b12 đứng thứ 5/28, vitamin b3 (niacin) đứng thứ 11/93, kali đứng thứ 13/83.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ