Pork, lean meat shoulder, boiled
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Thịt lợn nạc vai, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7083002, có 30 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 126 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt lợn nạc vai, luộc nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Photpho | 366,19 mg | 14 / 125 | Thực phẩm giàu photpho |
| Vitamin B1 (Thiamin) | 0,41 mg | 20 / 98 | Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin) |
Bản ghi này có 30 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 126 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 17,65 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 6,18 | g |
| Nước (Water) | 75,12 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 1,05 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 20,08 | mg |
| Sắt (Fe) | 0,57 | mg |
| Kẽm (Zn) | 2,02 | mg |
| Photpho (P) | 366,19 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE) | 0,93 | mcg |
| Vitamin E (Vit E) | 2,86 | mg |
| Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin) | 0,41 | mg |
| Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin) | 0 | mg |
| Lutein + zeaxanthin | 0,93 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Alanine | 0,34 | mg |
| Arginine | 1,07 | mg |
| Axit Aspartic (Aspartic acid) | 1,33 | mg |
| Axit Glutamic (Glutamic acid) | 0,84 | mg |
| Cystine | 0,14 | mg |
| Glycine | 0,33 | mg |
| Histidine | 1,31 | mg |
| Isoleucine | 0,71 | mg |
| Leucine | 1,21 | mg |
| Lysine | 1,3 | mg |
| Methionine | 0,48 | mg |
| Phenylalanine | 0,73 | mg |
| Serine | 1,42 | mg |
| Threonine | 1,19 | mg |
| Tyrosine | 0,63 | mg |
| Valine | 0,73 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt lợn nạc vai, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 126 kcal | 2.000 kcal | 6,3% |
| Chất đạm | 17,65 g | 50 g | 35,3% |
| Chất béo | 6,18 g | 56 g | 11,0% |
Nếu thịt lợn nạc vai, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 126 kcal | — |
| Chất đạm | 17,65 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | chưa có số liệu | — |
| Chất béo | 6,18 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Natri | chưa có số liệu | — |
Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Thịt lợn nạc vai, luộc”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.
| Món ăn | Nhóm món | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Thịt lợn nạc vai luộc | Các món khác | 92 kcal | 10 |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Tai lợn, tươi | 126 kcal | 49 |
| Tai lợn, luộc | 126 kcal | 51 |
| Mề gà, luộc | 127 kcal | 60 |
| Nem chua | 125 kcal | 11 |
| Óc bò, tươi | 124 kcal | 52 |
| Óc lợn, tươi | 123 kcal | 50 |
| Châu chấu, sống | 130 kcal | 8 |
| Gan vịt, tươi | 122 kcal | 53 |
| Thịt bò, bắp, sống | 122 kcal | 53 |
| Thịt dê, nạc, tươi | 122 kcal | 44 |
| Tim bò, luộc | 131 kcal | 59 |
| Thịt trâu, đùi, tươi | 121 kcal | 13 |
Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.