Giá trị dinh dưỡng của Tai lợn, luộc

Hog ears, boiled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Tai lợn, luộc thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7054002, có 51 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 126 kcal.

126kcal
Năng lượng
21g
Chất đạm
4,1g
Chất béo
1,3g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tai lợn, luộc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Natri191 mg10 / 83Thực phẩm giàu natri
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,13 g15 / 59Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Acid béo bão hòa tổng số5,39 g16 / 71Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Omega-6 LA (C18:2 n-6)1,41 g16 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 51 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)126kcal
Chất đạm (Protein)21g
Chất béo (Total lipid (Fat))4,1g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)1,3g
Nước (Water)72,9g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,7g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)21mg
Sắt (Fe)2,4mg
Kẽm (Zn)0,19mg
Natri (Na)191mg
Kali (K)55mg
Magie (Mg)7mg
Photpho (P)41mg
Đồng (Cu)0,01mg
Mangan (Mn)0,12mg
Selen (Se)4,3mcg

Vitamin (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,06mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,09mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,62mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,05mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,02mg
Vitamin B12 (Vit B12)0,06mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 2,22mg
Arginine 1,86mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1,66mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2,81mg
Cystine 0,2mg
Glycine 4,4mg
Histidine 0,27mg
Isoleucine 0,49mg
Leucine 1,17mg
Lysine 1,05mg
Methionine 0,13mg
Phenylalanine 0,72mg
Proline 2,85mg
Serine 0,94mg
Threonine 0,63mg
Tryptophan 0,04mg
Tyrosine 0,4mg
Valine 0,83mg

Acid béo (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)5,39g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)6,86g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,61g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,13g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,41g
C16:0 3,38g
C16:1 undifferentiated 0,43g
C18:0 1,8g
C18:1 undifferentiated 6,43g
C20:4 n-6 0,07g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 82mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g tai lợn, luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng126 kcal 2.000 kcal 6,3%
Chất đạm21 g 50 g 42,0%
Carbohydrat1,3 g 325 g 0,4%
Chất béo4,1 g 56 g 7,3%
Chất béo bão hòa5,39 g 20 g 27,0%
Natri191 mg 2.000 mg 9,6%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu tai lợn, luộc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng126 kcal
Chất đạm21 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)1,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo4,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri191 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Tai lợn, luộc”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Tai lợn luộcCác món khác126 kcal10

Câu hỏi thường gặp

Tai lợn, luộc bao nhiêu calo?

100 g tai lợn, luộc cung cấp 126 kcal, tương đương 6.3% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ tai lợn, luộc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Tai lợn, luộc có giàu dinh dưỡng không?

So với 83 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tai lợn, luộc có natri đứng thứ 10/83, omega-3 ala (c18:3 n-3) đứng thứ 15/59, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 16/71.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Tai lợn, tươi126 kcal49
Thịt lợn nạc vai, luộc126 kcal30
Mề gà, luộc127 kcal60
Nem chua125 kcal11
Óc bò, tươi124 kcal52
Óc lợn, tươi123 kcal50
Thịt bò, bắp, sống122 kcal53
Gan vịt, tươi122 kcal53
Châu chấu, sống130 kcal8
Thịt dê, nạc, tươi122 kcal44
Thịt bò, lưng, nạc, tươi121 kcal53
Thịt trâu, đùi, tươi121 kcal13

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ