Bảng giá đất Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tống Sơn
282 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Kim Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 274.000 |
| Đường từ Cống Đập Cầu đến nhà ông Hơn xóm 15, thôn Tiên Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 |
| Đường làng Xóm 2: Đoạn từ nhà ông Hẫy đến nhà ông Tiến Nữ, thôn Tiên Hoà 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 |
| Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 |
| Đường liên thôn: Từ nhà ông Oai đến nhà ông Nam, thôn Thanh Xá 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 |
| Từ ngã ba đường Dìn đến khu dân cư Rừng Ác, thôn Tiên Hoà 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 |
| Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 |
| Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 |
| Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 |
| Đường từ Đê Nẵm đến nhà bà Giáo giáp xã Hà Sơn, thôn Thanh Xá 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 |
| Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 đến hết xã Hà Lĩnh cũ (nay là xã Tống Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 217 (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ kênh 3 đến kênh 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 522B đến nhà ông Hiếu thôn Quan Tương, phía Nam chợ Quan Tương | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh (nay là thị trấn Hà Lĩnh cũ) -Cụm di tích đền Hàn, đền Cô Bơ xã Hà Sơn (đoạn qua địa phận xã Hà Lĩnh (thị trấn Hà Lĩnh cũ), đoạn đường từ Trường Mầm non thôn Thanh Xá 1 đến cầu Hà Lĩnh | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) đến cầu Đen | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ kênh 2 đến hết đất Hà Tiến cũ (nay là xã Tống Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn trung tâm thị trấn: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đoạn từ cầu Tứ Quý đến cống Bông (hết xã Hà Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường vào thôn Đồng Tiến: Từ Tỉnh lộ 523 đến cống Đại Đao | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ tràn Hồ Vỹ Liệt đến Quốc lộ 217 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Hà Ngọc cũ đến cầu Tứ Quý | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 217 (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Đường làng Xóm 2: Đoạn từ nhà ông Hẫy đến nhà ông Tiến Nữ, thôn Tiên Hoà 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Kim Phương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ Đập Truông đến nhà ông Oanh thôn Thanh Xá 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường liên xóm từ nhà bà Mạn đến nhà anh Tình xóm 12, thôn Thanh Xá 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ xóm 4 đến xóm 6, bà Hiên, thôn Tiên Hoà 1, thôn Tiên Hoà 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ Cống Đập Cầu đến nhà ông Hơn xóm 15, thôn Tiên Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thanh Xá 2 đến ông Dũng hết thị trấn Hà Lĩnh cũ (nay là xã Tống Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Khiêm thôn Quan Tương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ nhà bà Thọ đến nhà ông Di thôn Tam Quy | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Tam Quy đến nhà ông Vín | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến nhà ông Sơn thôn Vỹ Liệt | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Án đến nhà ông Dự thôn Tân Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Bằng đến Đình Bé thôn Nam thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 217 vào khu tái định cư dự án Đường cao tốc, thôn Thanh Xá 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tái định cư cao tốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Từ giáp xã Hà Đông đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh (nay là xã Tống Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.252.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 |
| Đường 522 B: Từ Trường Mầm non đến tràn Hồ Miễu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.223.000 |
| Đường từ Quốc lộ 217 (khu công sở) đến Cống Chàng, thôn Tiên Hoà 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Các đường ngang, dọc trong MBQH khu dân cư mới Đông Hang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 |
| Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 đến hết xã Hà Lĩnh (cũ) (nay là xã Tống Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.109.000 |
| Đường qua MBQH khu dân cư Giang Sơn 9 | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tống Sơn
Tại Xã Tống Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96 | 2.174.000 | 135.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 91 | 2.609.000 | 149.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 90 | 6.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Tống Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tống Sơn đứng thứ 103 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Tống Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40631
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 99 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tống Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tống Sơn
75 tuyến đường tại Xã Tống Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
