| Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa 175 - tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông Sơn (thửa 177- Tờ 43) thôn Bắc Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18. | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 |
| Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Từ thửa 584, tờ 57 đến thửa 671, tờ 57 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ thửa 239, tờ 57 đến thửa 380, tờ 57 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ thửa 48, tờ 56 đến thửa 349, tờ 57 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ thửa 778 tờ 53 đến thửa 471 tờ 57; | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85). | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Ông Công (thửa 36 tờ 13) - ông Thành (thửa 524 tờ 13); ông Long (thửa 48 tờ 13) - ông Tiếp (thửa 526 tờ 13); ông Tâm (thửa 61 tờ 13) - ông Kỳ (thửa 528 tờ 13); ông Đàn (thửa 104 tờ 13) - ông Giao (thửa 599 tờ 13); ông Hiện (thửa 156 tờ 13) - bà Hà (thửa 627 tờ 13); ông Hiền (thửa 285 tờ 13) - ông Thái (thửa 717 tờ 13) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa 13; Tờ 61) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ông Nam Huệ (thửa 373; tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; tờ 57) Thôn Xuân Phả 4 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ anh Hiệu (thửa 104 ; tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; tờ 57) Thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; tờ 57) Thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ông Huyên T1 (thửa 12; tờ 56) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43; tờ 56) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ông Bảo (thửa 506; tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; tờ 57) thôn Xuân Phả 2 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ông Mạnh (thửa 320; tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; tờ 53) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; Tờ 53) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ nhà ông Hứa (thửa 187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Từ ông Thống (thửa 463; tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; tờ 53) Thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ông Thạch (thửa 440; tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; tờ 53) Thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ ông Canh (thửa 398; tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; tờ 53) Thôn Xuân Phả 2 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ ông Minh K (thửa 43; tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; tờ 57) Thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 998; tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; tờ 57) | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ ao xu (thửa 892; tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ bà từ (thửa 1047; tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 28; tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; tờ 57) thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ ông Ngoạn (thửa 26; tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; tờ 58) Thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ ông Vinh (thửa 1177; tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ ông Thành Bao (thửa 1143; tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; tờ 57) Thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ anh Tâm (thửa 101; tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |