Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Thọ Xuân
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46 | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân cũ đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ) | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 |
| Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 |
| LK-02: Từ 08 đến 11 | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 10.800.000 |
| Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số 66 đến hết địa phận xã Thọ Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| LK-3 (Từ lô 01 đến lô 30) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.000.000 |
| LK-08: Từ 01 đến 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 |
| Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 |
| Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 |
| Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; 386 (xã Hạnh Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 |
| Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515 | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 |
| Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 |
| Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang) | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ Long | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 |
| Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 |
| Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 |
| Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (thôn Nam Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| LK-08: Từ 01 đến 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.100.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa 9 - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| LK-1 (Từ lô 01 đến lô 15); LK-02 (Từ lô 01 đến lô 37) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 |
| Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 |
| Từ đầu địa phận xã Xuân Thành cũ đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 |
| Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (thôn Nam Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.000.000 |
| Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.000.000 |
| Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.000.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025) | Đất ở tại nông thôn | 6.849.000 |
| LK-1 (Từ lô 01 đến lô 15); LK-02 (Từ lô 01 đến lô 37) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.750.000 |
| Tiếp giáp đường nối 03 quốc lộ | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân (cũ) đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.300.000 |
| Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.250.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4) | Đất ở tại nông thôn | 6.209.000 |
| Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.200.000 |
| Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 |
| Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 |
| Từ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| LK-08: Từ 11 đến 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường (cũ) đến thửa 300, tờ số 66) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 |
| Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số 66 đến hết địa phận xã Thọ Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 |
| LK-3 (Từ lô 01 đến lô 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 |
| LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Thọ Xuân
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Thọ Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Thọ Xuân
- Mã bưu chính (zip code)
- 41606
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 223 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thọ Xuân
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
