Bảng giá đất Xã Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Thiệu Hóa
454 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Nhà ông Sánh TK3 đến Đường Trí Cẩn | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.782.000 |
| Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 |
| Tuyến trục có mặt đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 |
| Tuyến đường đôi có mặt đường rộng 15m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.525.000 |
| Kênh Nam từ ông Bình đến ông Tuyến TK1 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Từ Nhà bà thông TK3 đến Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Từ Đường Trí Hưng đến Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Từ Nhà bà Nguyên TK4 đến Dốc Đê | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Đường Vào Trạm Y tế: Từ Nhà ông Kim TK 3 Trạm Y Tế | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Đường Phía Đông Sân VĐ: từ Đ.Nguyễn Quang Minh đến K.Nam | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Từ nhà anh Thành TK 2 đến Nhà ông Giáp TK 3 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Từ Nhà ông Tính TK 2 đến Đài Truyền Thanh | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Đường khu dân cư Đông Bắc Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Đường khu dân cư Tây Bắc TT Vạn Hà (nay là xã Thiệu Hóa) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Tuyến đường rộng 10,5 m | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Tuyến đường Huyện ĐT.TH 02 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Tuyến có mặt đường rộng 10,5m kết nối Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.075.000 |
| Tuyến trục có mặt đường rộng 15m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.075.000 |
| Từ nhà anh Hoàng đến giáp xã Thiệu Thành cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ cầu Cổ Bầu đế nhà anh Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Giáp xã Thiệu Long đến đầu cầu Cổ Bầu | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Địa phận xã Thiệu Long cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ đường vào trường THPT Thiệu Hóa đến giáp Thiệu Nguyên cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ Nhà ông Quý TK 5 đến Nhà ông Bặt TK5 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 |
| Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.739.000 |
| Các đoạn đường còn lại trong khu vực đã quy hoạch và mới QH | Đất ở tại nông thôn | 5.700.000 |
| Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.652.000 |
| Đường khu dân cư mới mở Mạ từ ông Tuyến đến ông Nguyện | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Từ ông Bào TK 1 đến Dốc đê | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Địa phận xã Thiệu Nguyên cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Từ nhà anh Phát đến đường Nguyễn Quang Minh | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Tuyến đường rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 |
| Các tuyến còn lại mặt đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 |
| Đường D1 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Tuyến đường rộng 7,5 m | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Đường D2 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5 m mặt giáp kênh Nam | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Tuyến đường rộng 10,5m (trục đi UBND xã) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Các tuyến trục đường rộng 10m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 |
| Các tuyến đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 |
| Khu đô thị phía Bắc thị trấn Thiệu Hóa tuyến đường từ Quốc lộ 45 đi khu phố Đỉnh Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 |
| Các tuyến trục đường rộng 8,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.750.000 |
| Đường từ bà Nguyệt đến giáp đường bê tông (bà Hiền) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường khu dân cư mới Mả Tháp | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Tuyến đường rộng 5,5 m | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Các tuyến trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Tuyến số 1 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Xung quang bờ hồ Kiến Hưng | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Thiệu Hóa
Tại Xã Thiệu Hóa, giá VT2 bình quân bằng 74,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 154 | 7.826.000 | 147.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 150 | 24.000.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 147 | 9.391.000 | 163.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Thiệu Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiệu Hóa đứng thứ 17 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Thiệu Hóa
- Mã bưu chính (zip code)
- 40934
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 253 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiệu Hóa gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thiệu Hóa
122 tuyến đường tại Xã Thiệu Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
