Bảng giá đất Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Nga Sơn
847 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cống Chùa Hà đến giáp Nga Thủy (xã Nga Bạch cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu dân cư Thành Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Các tuyến đường giao thông chính trong khu dân cư Thành Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Đạn từ nhà ông Hoa Thái đến giáp đất xã Nga Phượng | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 524 đến cống Đồng Bèo | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Từ cống đồng Bèo đến bà Vận | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường từ phía đông trường THCS đến cống ông Thủy xóm 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Việt đi chùa Kim Quy (Bến xe) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường vào trạm BA số 6 đến Trạm bơm nước xã Nga Thanh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Từ Trường Tiểu học Nga Trung đến Nga Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Từ ngã tư xóm 4 đến Trường Tiểu học Nga Trung cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đoạn từ Trạm xá đến Đài liệt sỹ Nga Hưng (cũ) (đường Trần Hưng Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đoạn từ ông Hành xóm 2, đến hết xóm 1 ra Nga Thủy (Phố Hoàng Xung Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đoạn từ Tượng đài đến ông Như xóm 1 (Phố Hoàng Xung Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thi xóm 4, đến xưởng ông Huân xóm 5 (Đường Mai Hữu Dụng) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 524 đến đường đi Cống 4 cửa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 |
| Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCS | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 |
| Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc Hưng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc Trường Mầm non xã Nga Yên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 |
| Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Yên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 |
| Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 |
| Đoạn từ phía Đông cống ông Thủy đến cồn Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 968.000 |
| Đoạn từ Nga Mỹ đến Trạm xá Nga Hưng (cũ) (đường Trần Hưng Đạo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 956.000 |
| Đường đê Ngự Hàm | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 |
| Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến cầu Yên Hải (Nga Hải cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 |
| Từ cống đồng Bèo đến bà Vận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 524 đến cống Đồng Bèo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Việt đi chùa Kim Quy (Bến xe) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Từ Chùa Hà Nga Bạch đến giáp xã Nga Thủy cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 |
| Đoạn từ ông Hảo xóm 6 đến Tiên Sơn (Phố Lê Chân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 831.000 |
| Đoạn từ Vườn son đến hết khu dân cư (đường Lê Tất Đắc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 831.000 |
| Đường đê Ngự Hàm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 |
| Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến cầu Yên Hải (Nga Hải cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 |
| Đường đê Ngự Hàm 1: Từ nhà ông Hải - thôn Hưng Đạo (giáp Nga Thanh) đến Trang trại lợn công nghiệp ông Quyết - thôn Hoàng Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Đường đi cống T4: Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Sáng sửa xe máy), đến đường đê Ngự Hàm 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Đường đi thôn 10 cũ: Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), đến đường đê Ngự Hàm 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 |
| Đoạn từ ông Hành xóm 2, đến hết xóm 1 ra Nga Thủy (Phố Hoàng Xung Phong) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ Tượng đài đến ông Như xóm 1 (Phố Hoàng Xung Phong) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thi xóm 4, đến xưởng ông Huân xóm 5 (Đường Mai Hữu Dụng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Đoạn từ Trạm xá đến Đài liệt sỹ Nga Hưng (cũ) (đường Trần Hưng Đạo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Từ Bưu Điện xã Nga Trung (cũ) đến sau sân văn hóa xã | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Từ ngõ bà Đài đến ngõ ông Hiệp thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Đường trục nhánh các thôn rộng >3m | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 3 đến Nhà văn hoá xóm 2, Nga Hưng (cũ) (đường Tố Hữu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Từ thổ cư ông Bình Lục (giáp xã Nga Trung cũ) đến tia sáng Nga Bạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Lệnh đến giáp Nga Tân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 723.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thắng sửa xe máy đến giáp Nga Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Nga Sơn
Tại Xã Nga Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 284 | 6.195.000 | 163.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 280 | 7.434.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 278 | 27.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Nga Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nga Sơn đứng thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Nga Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40506
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 240 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nga Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nga Sơn
230 tuyến đường tại Xã Nga Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
