Bảng giá đất Xã Hoằng Giang, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Giang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Giang
362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.225.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 |
| Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 |
| Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.908.000 |
| MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021; MBQH số 229/MBQH-UBND ngày 16/10/2017; MBQH số 186/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Các lô đất còn lại đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MB 65) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Từ lô số 09 đến lô 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 |
| Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 |
| MBQH số 231 - Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 |
| MBQH số 231 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 |
| Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 |
| Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.02 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.494.000 |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| MBQH số 01/MBQH-UBND ngày 25/01/2021; MBQH số 229/MBQH-UBND ngày 16/10/2017; MBQH số 186/MBQH-UBND ngày 24/8/2018 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 |
| Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.345.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 |
| Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 |
| Các lô đất còn lại đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 |
| Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Từ cầu trạm xá đến chợ Qùy Chữ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.182.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Giang
Tại Xã Hoằng Giang, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 128 | 3.750.000 | 177.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 119 | 3.375.000 | 159.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 110 | 9.500.000 | 600.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hoằng Giang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Giang đứng thứ 70 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Giang
- Mã bưu chính (zip code)
- 40332
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 102 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Giang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Giang
86 tuyến đường tại Xã Hoằng Giang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
