| Tuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ cống Đồng Nàu đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 6: LK5:04 đến LK5:05 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 4: LK3:05 đến LK3:08 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 6: LK5:04 đến LK5:05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 4: LK3:05 đến LK3:08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Đường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng Nàu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số 19 đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng Nàu | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số 19 đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 5: LK3:01 đến LK3:04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ 23 và 292, tờ bản đồ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 5: LK3:01 đến LK3:04 | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ 23 và 292, tờ bản đồ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa 628 - tờ bản đồ: 82) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa 628 - tờ bản đồ: 82) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Mài | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ 95 đến (thửa số 220 và 289, tờ bản đồ 94) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cuối Hạt 8 (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |