| Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) từ trạm bơm Cống Na đến giáp thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Kim Trần Vũ: Đoạn từ giáp Đê qua Chùa Trần đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Lèn đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến giáp xã Hà Lâm cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường thôn Kim sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường khu Chăn Nuôi thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến hết nhà ông Hán Văn Nghị thôn Chuế Cầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Ruộng Cạn 1 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến hết nhà ông Hán Văn Sử thôn Chuế Cầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Trong Gáo 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Hán Khải Hoàn thôn Chuế Cầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Trong Gáo 1 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Tuấn Dung thôn Chuế Cầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Đồng Thị thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Nhãn Thao thôn Chuế Cầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm Ngoài thôn 7 cũ: Đoạn từ nhà ông Đường Văn Dân đến nhà bà Hán Thị Giảng thôn Đắc Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Suối thôn 7 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Đỗ Thị Quý thôn Đắc Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm ông Đồng thôn 8 cũ: Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà bà Vũ Thị Huề thôn Đắc Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ 3: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Lê Hồng Phong thôn Đắc Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ 2 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Trần Văn Lợi thôn Đắc Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ 1 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Mai Văn Thư thôn Đắc Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ khu vực Hà Trung đi thôn Xuân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Đ6: Từ Giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến Tỉnh lộ 508 B (giáp Đền Cây Thị) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 445.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tương Lạc: đoạn từ giáp thị trấn (cũ) đến giáp xã Hà Lâm cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến khu trang trại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh 19/5: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến giáp đất Yến Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Chiếu Bạch đoạn từ ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến giáp xã Hoạt Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến ngã ba hộ ông Cứ, ngã ba hộ ông Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) từ trạm bơm Cống Na đến giáp thị trấn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Kim Trần Vũ: Đoạn từ giáp Đê qua Chùa Trần đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đường Ruộng Cạn 3 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Hán Văn Huỳnh đến hết nhà ông Phí Văn Phương thôn Chuế Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Ruộng Cạn 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phúc đến hết nhà bà Phạm Thị Khánh thôn Chuế Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến ngã ba hộ ông Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 395.000 | — | — | — | — |
| Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chí đến chợ Phong Vận | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ giáp đất thị trấn (cũ) hộ ông Pha (Muôn) đến giáp đê sông Lèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Chiếu Bạch đoạn từ ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến giáp xã Hoạt Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Hứa đến giếng làng thôn Phú Nham | Đất thương mại, dịch vụ | 375.000 | — | — | — | — |
| Từ xưởng Mai Quân đến nhà bà Hiền thôn đường Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 375.000 | — | — | — | — |
| Đường chính làng Xuân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đông Sơn đến nhà ông Lê Văn Thành thôn Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh 19/5: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến giáp đất Yến Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường Ruộng Cạn 3 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Hán Văn Huỳnh đến hết nhà ông Phí Văn Phương thôn Chuế Cầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường Ruộng Cạn 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phúc đến hết nhà bà Phạm Thị Khánh thôn Chuế Cầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường D1: Từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp xã Hà Ngọc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thạch đến nhà ông Dũng Thái thôn Đường Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Trạm xá đến ngã ba bà Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến ngã ba hộ ông Cứ, ngã ba hộ ông Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Kim Tiên: Đoạn từ cầu UBND đến Trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát: Đoạn từ cầu thôn đến cống mới | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát từ nhà ông Khuê đến hết khu dân cư Kim Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ xưởng Mai Quân đến nhà bà Hiền thôn đường Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 338.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Hứa đến giếng làng thôn Phú Nham | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 338.000 | — | — | — | — |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến ngã ba hộ ông Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 329.000 | — | — | — | — |
| Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chí đến chợ Phong Vận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |