Bảng giá đất Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hà Long
242 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường cửa Mương thôn Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường từ nhà bà Đê đi đê Mùng 8 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 đến hộ ông Thấn thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường làng Mỹ Dương | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đường làng Hòa Thuận: Từ nhà anh Thiện đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 |
| Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 |
| Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 |
| Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 |
| Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 |
| Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522 | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 |
| Từ cầu cơ khí đến cầu Ba Lá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 |
| Từ Quốc lộ 522b đi đến nhà ông Quách Văn Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi ông Lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 |
| Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 522b đến nhà ông Thu thôn Gia Miêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 |
| Đường trục chính thôn Đại Sơn từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) đến chân đập Bến Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 |
| Đoạn từ ông Táu đến ông Hào (Chiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 |
| Đoạn đường từ gốc Đa thôn Hoàng Vân đến ngã ba Rú thông, thôn Yến Vỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 |
| Đường từ ngã ba nhà ông Sao đến giáp Tỉnh lộ 522 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Từ Quốc lộ 217B đến Trung đoàn 48 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Đường thôn Bắc Sơn: Đoạn từ nhà ông Quý đến nhà ông thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Tuyến từ nhà ông Trung (Hằng) đến nhà ông Trường (Đụng 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Chế (Là) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Minh Hòa thôn Quảng Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường từ ông Công (Quyên) thôn Đồng Hậu đến nhà ông Lánh thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường từ ông Toán thôn Đồng Toàn đi ông Sơn thôn Đồng Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường từ ông Chương thôn Yến Vỹ đi bà Vân (Thủy) thôn Hoàng Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 432.000 |
| Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 |
| Từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất thương mại, dịch vụ | 418.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến nhà ngã ba nhà ông Sao, thôn Trạng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 378.000 |
| Từ Quốc lộ 217B đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 377.000 |
| Tuyến từ bà Minh Thái đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 353.000 |
| Đường từ UBND xã Hà Bắc (cũ) đến ông Cảnh (nhàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 |
| Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 330.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Mười thôn Hoàng Vân đến nhà ông Tuệ thôn Yên Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 |
| Tuyến đường từ ông Thích thôn Đồng Hậu đến nhà bà Huệ thôn Đồng Hậu. | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 |
| Đường giao thông khu trung tâm xã Hà Giang cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 |
| Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 |
| Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hà Long
Tại Xã Hà Long, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 80 | 7.500.000 | 400.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 79 | 2.690.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 78 | 3.228.000 | 100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hà Long đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Long đứng thứ 89 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hà Long
- Mã bưu chính (zip code)
- 40623
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 61 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Long gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hà Long
62 tuyến đường tại Xã Hà Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
