Bảng giá đất Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Quang
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Phù Lưu | Đường nội bộ MB 76; 1929 và tuyến giáp Trường nghề | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Ngõ 318 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Ngõ 298 Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến nhà ông Tùng | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Đường Hà Huy Tâp: Từ đường Lê Hưng đến đường Phù Lưu | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| MBQH số 1788 (KDC Phù Lưu) | MBQH số 977 (KDC phía Đông đường CSEDP): Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Đường lô 2, lô 3 khu dân cư xóm Bắc MBQH 685 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Vệ Yên | Từ Cây đa Bến nước đến Đường vành đai | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường Đỗ Đại | Từ Nhà văn hóa Vệ Yên đến nhà thờ họ Đỗ | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Từ đường vành đai đến hết | Từ đường vành đai đến nhà văn hóa phố Yên Biên | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Mặt bằng quy hoạch 8018 | Đường nội bộ còn lại của MBQH 8018 (lòng đường <= 7,5 m) | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Vị trí số 04: | Đường QH có lòng đường rộng 34m (gồm cả dãy phân cách giữa) | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| MBQH số 2776: | Đường QH lòng đường 20m | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường lô 4, lô 5 MB khu dân cư Bắc Sơn 1; Bắc Sơn 2 | Đường nội bộ: lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Đường nội bộ MBQH 117 (Khu dân cư phía Tây đường CSEDP) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Đường nội bộ MBQH 1409 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Phù Lưu | Mặt bằng 1484: Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Phù Lưu | Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Phù Lưu | Mặt bằng 889, 2424: Tuyến còn lại | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Mặt bằng quy hoạch 8018 | Khu dân cư Trường Chính Trị Tỉnh (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Đỗ Đại | Từ Nhà văn hóa phố Vệ Yên 1 đến đường Nguyễn Phục | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: | Đường Vệ Đà: Ngã ba nhà ông Chi đến Cây đa Bến nước | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Ngõ 378 Hải Thượng Lãn Ông: Từ Hải Thượng Lãn Ông đến cổng trại rau | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Ngõ 185 Hải Thượng Lãn Ông: Từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Chính | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Từ cây xăng Yên Anh đến số nhà 90 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ | 10.000.000 |
| Vị trí số 02: | Đường QH có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Từ ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông đến ngõ 442 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 |
| CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM | Các lô lòng đường 16m | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Phú, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 21m | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Vị trí số 04: | Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5,0m | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 |
| Từ cầu Cao đến cây xăng Minh Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 |
| Từ đường vành đai đến hết | Từ nhà Văn hóa phố Yên Biên đến ngõ 95 Lê Hưng | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Văn, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Phú, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 16m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Đường liên phường từ ngã ba Nhồi đến đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Lê Thọ Độ); | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Đường phố Trung Sơn từ nhà Văn Hóa Trung tâm - Đến Cầu Gạch | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Đường Khu tái định cư đồng Bam - đồng Hà (xóm trại) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Từ cây xăng Minh Hương đến ngã ba Nhồi | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Từ cây xăng Yên Anh đến số nhà 90 Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.500.000 |
| Lô LK06-19, LK07-01; LK08-18; LK09-29 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.463.000 |
| Từ cầu Cao đến cây xăng Minh Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Các ngõ khác của đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Đường liên phường từ đường rẽ đi đường Đồng Si (hộ ông Kiếm Long) - Đến giáp xã Đông Hưng (nay là phường An Hưng) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Vị trí số 02: | Đường QH có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM | Các lô lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Phù Lưu | Ngõ thuộc đường vành đai đoạn từ Vệ Yên đến sông nhà Lê | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Các lô còn lại mặt đường CSEDP | Đất thương mại, dịch vụ | 6.784.000 |
| Lô LK06-35: | Đất thương mại, dịch vụ | 6.593.000 |
| Từ cây xăng Minh Hương đến ngã ba Nhồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| MBQH số 2776: | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 6.506.000 |
| Lô LK09-15: | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Quang
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Quang
- Mã bưu chính (zip code)
- 40819
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 912 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Quang
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
