Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông) Cống Châu Phê - Trần Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.946.000 | 1.362.000 | 778.000 | 194.000 | — |
| Đường Kênh Cổng Vàng Đ.Đỗ Trình Thoại- hết ranh phường Long An | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ) Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2 | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường ngọn Rạch Cầu Ngang Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường kênh 30/4 Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường Ngang ấp 2 Đê bao ấp 2 - Công vụ | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An Đường < 3 m | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Cư xá Công ty Lương Thực Đường < 3 m | Đất ở | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.896.000 | 1.327.000 | 758.000 | 189.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | — |
| Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang) Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.862.000 | 1.303.000 | 744.000 | 186.000 | — |
| Huỳnh Thị Đức ĐT 833 - Mai Bá Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.862.000 | 1.303.000 | 744.000 | 186.000 | — |
| Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ) Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | — |
| Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2 Không lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 1.282.000 | 732.000 | 183.000 | — |
| Đường kênh Ba Mao Không lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 1.282.000 | 732.000 | 183.000 | — |
| Nguyễn Văn Bé Các nhánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.816.000 | 1.271.000 | 726.000 | 181.000 | — |
| Lê Văn Tưởng Cầu vượt số 6 - Hết ranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ) Các căn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 | — |
| Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An Đường ≥ 3 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.715.000 | 1.200.000 | 686.000 | 171.000 | — |
| Cư xá Công ty Lương Thực Đường ≥ 3 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.715.000 | 1.200.000 | 686.000 | 171.000 | — |
| Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.704.000 | 1.192.000 | 681.000 | 170.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.659.000 | 1.161.000 | 663.000 | 165.000 | — |
| Cư xá Công ty Xây Lắp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.656.000 | 1.159.000 | 662.000 | 165.000 | — |
| Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ) Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | — |
| Đường kênh Ba Mao Không lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.603.000 | 1.122.000 | 641.000 | 160.000 | — |
| Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2 Không lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.603.000 | 1.122.000 | 641.000 | 160.000 | — |
| Đường xóm biền Nguyễn Thị Hạnh - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) Có lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) Xuân Hòa - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Nguyễn Văn Bé Các nhánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.589.000 | 1.112.000 | 635.000 | 158.000 | — |
| Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.568.000 | 1.097.000 | 627.000 | 156.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | 1.086.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1 Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Đường Kênh Cổng Vàng Đ.Đỗ Trình Thoại- hết ranh phường Long An | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Đường ngọn Rạch Cầu Ngang Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Đường kênh 30/4 Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Đường Ngang ấp 2 Đê bao ấp 2 - Công vụ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An Đường < 3 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Cư xá Công ty Lương Thực Đường < 3 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Đê bao ấp 1,2 (xã Hướng Thọ Phú cũ) Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Đường Cầu Bà Rịa Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã Bình Thạnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.536.000 | 1.075.000 | 614.000 | 153.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.491.000 | 1.043.000 | 596.000 | 149.000 | — |
| Cư xá Công ty Xây Lắp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.449.000 | 1.014.000 | 579.000 | 144.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | — |
| Đường xóm biền Nguyễn Thị Hạnh - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) Xuân Hòa - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) Có lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường Công Vụ (Cặp cao tốc) Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.372.000 | 960.000 | 548.000 | 137.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.358.000 | 950.000 | 543.000 | 135.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .