Đơn giá đất tuyến Lê Văn Kiệt thuộc Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QL62 - Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 700.000 | — |
| QL62 - Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.430.000 | 1.960.000 | 490.000 | — |
| QL62 - Nguyễn Thị Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.240.000 | 560.000 | — |
Tại tuyến Lê Văn Kiệt, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 7.000.000 | 7.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.900.000 | 4.900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 5.600.000 | 5.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lê Văn Kiệt đứng thứ 103 trên 243 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Long An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Long An hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .