Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải)đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 |
| Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình)Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 |
| Trần Văn Hý (đường liên phường Long An- phường Tân An)Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 |
| Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6)QL 62 - QL 1A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 |
| Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G)QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội | Đất thương mại, dịch vụ | 3.112.000 | 2.178.000 | 1.244.000 | 311.000 |
| Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.115.000 | 2.180.000 | 1.246.000 | 311.000 |
| Trần Minh ChâuBến đò Chú Tiết - ĐT 833 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.088.000 | 2.161.000 | 1.235.000 | 308.000 |
| Đường vào Trung tâm Khuyến nôngLê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.088.000 | 2.161.000 | 1.235.000 | 308.000 |
| Huỳnh Ngọc MaiĐỗ Trình Thoại - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.052.000 | 2.136.000 | 1.220.000 | 305.000 |
| Hẻm 81 Nguyễn Công Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 123 Nguyễn Công Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 40 Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 30 Trần Văn HýTrần Văn Hý - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 23 Trần Văn HýTrần Văn Hý - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 16 Trần Văn HýTrần Văn Hý - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 12 Trần Văn HýTrần Văn Hý - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 147 Nguyễn ThôngĐoạn giữa - Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 66 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 02 Nguyễn Hồng SếnNguyễn Hồng Sến - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 112 Nguyễn Công TrungNguyễn Công Trung - Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 05 Lê Thị ĐiềnLê Thị Điền - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 04 Lê Thị ĐiềnLê Thị Điền - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 01 Lê Thị ĐiềnLê Thị Điền - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 76 Huỳnh Văn ĐảnhHuỳnh Văn Đảnh - hẻm 42 Trần Văn Nam - Hẻm 05 Lê Thị Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 42 Trần Văn NamTrần Văn Nam - Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 174 Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn An Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Hẻm 501 Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Đình Chiểu - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 |
| Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)Cao Văn Lầu - ĐT 833 | Đất ở | 3.020.000 | 2.114.000 | 1.208.000 | 302.000 |
| Võ Tấn ĐồQL 1A - đường tránh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 |
| Lê Văn TưởngCống Cai Trung - Cầu vượt số 06 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.003.000 | 2.102.000 | 1.201.000 | 300.000 |
| Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.982.000 | 2.087.000 | 1.192.000 | 298.000 |
| Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1)Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 |
| Đường Xóm Đình XH 2 nối dàiXuân Hòa 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 |
| Hẻm 217 Xuân Hòa 2Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 |
| Khu đất ở công chức Cục ThuếCác đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 |
| Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)Các căn còn lại | Đất ở | 2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 |
| Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.933.000 | 2.053.000 | 1.173.000 | 293.000 |
| Hẻm 11 Nguyễn Minh TrườngNguyễn Minh Trường - cuối hẻm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Hẻm 85/4 Lê Anh XuânLê Anh Xuân - cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Hẻm 40 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình - cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Hẻm 46 Lê Anh XuânLê Anh Xuân - cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Hẻm 49 Lê Anh XuânLê Anh Xuân - đến cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Nguyễn Văn BéLê Anh Xuân - đến cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Hẻm 130 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Hẻm 61 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Hẻm 48 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Hẻm 358 Hùng VươngHùng Vương - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.905.000 | 2.033.000 | 1.162.000 | 290.000 |
| Hẻm 98 Huỳnh Hữu ThốngHuỳnh Hữu Thống - Hẻm 47 Trương Thị Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.898.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .