Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất ở | 3.970.000 | 2.779.000 | 1.588.000 | 397.000 | — |
| Lê Văn Lâm Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.936.000 | 2.755.000 | 1.574.000 | 393.000 | — |
| Cư xá Sương Nguyệt Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.928.000 | 2.749.000 | 1.571.000 | 392.000 | — |
| Nguyễn Hồng Sến Nguyễn Thái Bình - Trần Văn Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 3.928.000 | 2.749.000 | 1.571.000 | 392.000 | — |
| Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ) QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần) | Đất ở | 3.930.000 | 2.751.000 | 1.572.000 | 393.000 | — |
| Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm) Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.906.000 | 2.734.000 | 1.562.000 | 390.000 | — |
| Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G) QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội | Đất ở | 3.890.000 | 2.723.000 | 1.556.000 | 389.000 | — |
| Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.872.000 | 2.710.000 | 1.548.000 | 387.000 | — |
| Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội) QL 62 - Xuân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.872.000 | 2.710.000 | 1.548.000 | 387.000 | — |
| Đỗ Trình Thoại QL 1A - Hết ranh phường Long An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.872.000 | 2.710.000 | 1.548.000 | 387.000 | — |
| Đường vào Trung tâm Khuyến nông Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú | Đất ở | 3.860.000 | 2.702.000 | 1.544.000 | 386.000 | — |
| Trần Minh Châu Bến đò Chú Tiết - ĐT 833 | Đất ở | 3.860.000 | 2.702.000 | 1.544.000 | 386.000 | — |
| Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.848.000 | 2.693.000 | 1.539.000 | 384.000 | — |
| Lê Thị Điền Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.829.000 | 2.680.000 | 1.531.000 | 382.000 | — |
| Võ Phước Cương Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.829.000 | 2.680.000 | 1.531.000 | 382.000 | — |
| Trương Thị Sáu Châu Thị Kim - cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.829.000 | 2.680.000 | 1.531.000 | 382.000 | — |
| ĐT 833 (đường Tổng Uẩn) Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.822.000 | 2.675.000 | 1.528.000 | 382.000 | — |
| Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn An Ninh | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống Huỳnh Hữu Thống - Nhà dân | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Khu dân cư Tấn Đồ Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.784.000 | 2.648.000 | 1.513.000 | 378.000 | — |
| Đường Bạch Văn Tư Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.784.000 | 2.648.000 | 1.513.000 | 378.000 | — |
| Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) | Đất ở | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 | — |
| Phạm Văn Trạch Phan Văn Lại - Võ Ngọc Quận | Đất thương mại, dịch vụ | 3.736.000 | 2.615.000 | 1.494.000 | 373.000 | — |
| Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực) Cao Văn Lầu - Bến đò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.724.000 | 2.606.000 | 1.489.000 | 372.000 | — |
| Thủ Khoa Huân Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Trần Kỳ Phong Đoạn nhánh đến Hẻm 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Nguyễn Kim Công Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.647.000 | 2.552.000 | 1.458.000 | 364.000 | — |
| Hẻm 47 Trương Thị Sáu Trương Thị Sáu - Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống | Đất thương mại, dịch vụ | 3.624.000 | 2.536.000 | 1.449.000 | 362.000 | — |
| Hẻm 29 Trương Thị Sáu Trương Thị Sáu - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.624.000 | 2.536.000 | 1.449.000 | 362.000 | — |
| Hẻm 01 Trần Văn Nam Trần Văn Nam - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.624.000 | 2.536.000 | 1.449.000 | 362.000 | — |
| Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.624.000 | 2.536.000 | 1.449.000 | 362.000 | — |
| Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.624.000 | 2.536.000 | 1.449.000 | 362.000 | — |
| Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.624.000 | 2.536.000 | 1.449.000 | 362.000 | — |
| Hẻm 57 Trương Thị Sáu Trương Thị Sáu - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.624.000 | 2.536.000 | 1.449.000 | 362.000 | — |
| Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái) Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.616.000 | 2.531.000 | 1.446.000 | 361.000 | — |
| Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ) Tuyến tránh - Xuân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.616.000 | 2.531.000 | 1.446.000 | 361.000 | — |
| Đường hẻm 9 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.616.000 | 2.531.000 | 1.446.000 | 361.000 | — |
| Hẻm 85 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân-cuối đường | Đất ở | 3.580.000 | 2.506.000 | 1.432.000 | 358.000 | — |
| Trần Văn Hý (đường liên phường Long An- phường Tân An) Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | — |
| Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6) QL 62 - QL 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | — |
| Nguyễn Văn Chánh Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | — |
| Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình) Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | — |
| Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải) đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.576.000 | 2.503.000 | 1.430.000 | 357.000 | — |
| Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B) Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá | Đất thương mại, dịch vụ | 3.560.000 | 2.492.000 | 1.424.000 | 356.000 | — |
| Nguyễn Thị Hạnh Cống Rạch Mương - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.542.000 | 2.479.000 | 1.416.000 | 354.000 | — |
| Đặng Văn Truyện Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) - Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương Đường vào nhà công vụ - Hết ranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.521.000 | 2.464.000 | 1.408.000 | 352.000 | — |
| Huỳnh Ngọc Mai Đỗ Trình Thoại - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.488.000 | 2.441.000 | 1.395.000 | 348.000 | — |
| Lộ Bình Cang QL 1A - Chùa Kim Cang | Đất ở | 3.480.000 | 2.436.000 | 1.392.000 | 348.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .