Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh) | Đất ở | 3.470.000 | 2.429.000 | 1.388.000 | 347.000 | — |
| Lê Văn Lâm Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.444.000 | 2.410.000 | 1.377.000 | 344.000 | — |
| Nguyễn Hồng Sến Nguyễn Thái Bình - Trần Văn Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.437.000 | 2.405.000 | 1.374.000 | 343.000 | — |
| Lê Văn Tưởng Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Võ Tấn Đồ QL 1A - đường tránh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng)) Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.408.000 | 2.385.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| Đỗ Trình Thoại QL 1A - Hết ranh phường Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.388.000 | 2.371.000 | 1.355.000 | 338.000 | — |
| Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội) QL 62 - Xuân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.388.000 | 2.371.000 | 1.355.000 | 338.000 | — |
| Lê Văn Khuyên ĐT 833 - Trần Minh Châu | Đất ở | 3.380.000 | 2.366.000 | 1.352.000 | 338.000 | — |
| Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.367.000 | 2.356.000 | 1.346.000 | 336.000 | — |
| Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót) Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ) QL 1A - Tuyến tránh | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.352.000 | 2.346.000 | 1.340.000 | 335.000 | — |
| Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân - cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 46 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân - cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 49 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân - đến cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Nguyễn Văn Bé Lê Anh Xuân - đến cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 358 Hùng Vương Hùng Vương - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ) Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - cuối hẻm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống Huỳnh Hữu Thống - Hẻm 47 Trương Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo Huỳnh Văn Tạo - đường 298A | Đất thương mại, dịch vụ | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo Huỳnh Văn Tạo - Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Khu dân cư Tấn Đồ Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.311.000 | 2.317.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Đường Bạch Văn Tư Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.311.000 | 2.317.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.232.000 | 2.262.000 | 1.292.000 | 323.000 | — |
| Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) Cử Luyện - Cáo Văn Lầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.185.000 | 2.229.000 | 1.274.000 | 318.000 | — |
| Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn) Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.185.000 | 2.229.000 | 1.274.000 | 318.000 | — |
| Nguyễn Kim Công Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh phường Long An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.184.000 | 2.228.000 | 1.273.000 | 318.000 | — |
| Hẻm 65 Châu Thị Kim Châu Thị Kim - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.176.000 | 2.223.000 | 1.270.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 7 Đinh Viết Cừu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.176.000 | 2.223.000 | 1.270.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.176.000 | 2.223.000 | 1.270.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 11 Đinh Viết Cừu Đinh Viết Cừu - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.176.000 | 2.223.000 | 1.270.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình Nguyễn Thái Bình - Nhà dân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.176.000 | 2.223.000 | 1.270.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 01 Trần Văn Nam Trần Văn Nam - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.171.000 | 2.219.000 | 1.268.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.171.000 | 2.219.000 | 1.268.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.171.000 | 2.219.000 | 1.268.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường Nguyễn Minh Trường - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.171.000 | 2.219.000 | 1.268.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 57 Trương Thị Sáu Trương Thị Sáu - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.171.000 | 2.219.000 | 1.268.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 47 Trương Thị Sáu Trương Thị Sáu - Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.171.000 | 2.219.000 | 1.268.000 | 317.000 | — |
| Hẻm 29 Trương Thị Sáu Trương Thị Sáu - Nhà dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.171.000 | 2.219.000 | 1.268.000 | 317.000 | — |
| Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ) Tuyến tránh - Xuân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.164.000 | 2.214.000 | 1.265.000 | 316.000 | — |
| Đường hẻm 9 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.164.000 | 2.214.000 | 1.265.000 | 316.000 | — |
| Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái) Quốc lộ 1 - Huỳnh Châu Sổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.164.000 | 2.214.000 | 1.265.000 | 316.000 | — |
| Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ) QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.144.000 | 2.200.000 | 1.257.000 | 314.000 | — |
| Nguyễn Văn Chánh Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .