Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04 | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Hẻm 13 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Hẻm 11 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Hẻm 10 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất ở | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường tổ 23, khu phố Thạnh Lợi, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 2 - Cầu Tân Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường số 6 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường số 8 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Lộ 10 - Cuối đường bêtông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường số 7 lộ 10, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 10 - cuối đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường nối tiếp số 10 lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường nhánh số 2.2, đường số 2 -Lộ 10, ấp Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 2 - Cuối đường đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường nhánh số 19.5, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường bêtông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường nhánh số 19.4, đường số 19, ấp Thạnh Đông, phường Bình Minh Tổ 7 - Cuối đường đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 42.000 | — |
| Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà) Kênh tây - Đường Trần Văn Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Hẻm 21 Đường số 23 Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Hẻm 19 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Hẻm 17 Đường số 23 Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Hẻm 9 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Hẻm 8 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Hẻm 7 Đường số 23 Đường số 23 - giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Hẻm 6 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Hẻm 5 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 401.000 | 280.000 | 160.000 | 39.000 | — |
| Đường số 2 Ninh Bình Đường 784 - Hết đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Hẻm 21 Hẻm 13 - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 | — |
| Hẻm 29 Đường 31 đường 31 - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 | — |
| Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 367.000 | 256.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 367.000 | 256.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 367.000 | 256.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 367.000 | 256.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường tổ 19 khu phố Tân Phước Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 367.000 | 256.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 367.000 | 256.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 367.000 | 256.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà) Kênh tây - Đường Trần Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Hẻm 21 Đường số 23 Hẻm 19, đường số 23 - Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Hẻm 19 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Hẻm 17 Đường số 23 Hẻm 15, đường sô 23 - Hẻm 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Hẻm 9 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Hẻm 8 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Hẻm 7 Đường số 23 Đường số 23 - giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Hẻm 6 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Hẻm 5 Đường số 23 Đường số 23 - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Đường số 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .