Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp) Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời | Đất ở | 6.875.000 | 4.812.000 | 2.750.000 | 687.000 | — |
| Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời) | Đất ở | 6.875.000 | 4.812.000 | 2.750.000 | 687.000 | — |
| Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường D1.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | 4.480.000 | 2.560.000 | 640.000 | — |
| Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường số 4 Trần Phú | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Khu tái định cư đường Trần Phú Đường số 4 Trần Phú | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường D1.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.240.000 | 560.000 | — |
| Trần Phú (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương | Đất ở | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | — |
| Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | — |
| Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường số 4 Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Khu tái định cư đường Trần Phú Đường số 4 Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng Tân Biên) | Đất ở | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Huỳnh Văn Thanh Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 53 Điện Biên Phủ Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 58 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 57 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65 | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 4 Trần Phú Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 19 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 29 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 21 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 17 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 15 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 07 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 05 Bời Lời Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường số 16 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 18 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 20 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 28 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối ruộng | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 27 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 26 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 24 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 22 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 34 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 32 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 30 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 68 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 10 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường Trần Phú | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 14 Bời Lời Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Đường số 12 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết | Đất ở | 4.275.000 | 2.992.000 | 1.710.000 | 427.000 | — |
| Trần Phú (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường số 4 Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Khu tái định cư đường Trần Phú Đường số 4 Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh | Đất ở | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng Tân Biên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .