Giá đất Đường số 11, Phường Bình Minh

Đơn giá đất tuyến Đường số 11 thuộc Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường số 11

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường số 11, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành Đất ở1.200.000840.000480.000120.000
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành Đất thương mại, dịch vụ960.000672.000384.00096.000
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000588.000336.00084.000

Mặt bằng giá tuyến Đường số 11

Giá VT1 cao nhất
1.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
960.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
840.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường số 11, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường số 11 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11.200.0001.200.000
Đất thương mại, dịch vụ1960.000960.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1840.000840.000

Đường số 11 đứng thứ mấy trong Phường Bình Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường số 11 đứng thứ 107 trên 298 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Minh.

Tra tiếp trong Phường Bình Minh và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Minh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bời Lời (Đường 790 cũ)
6 dòng · VT1 tới 11.250.000 đ/m²
Đại Lộ 30/4
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)
3 dòng · VT1 tới 14.375.000 đ/m²
ĐT 784
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐT 790
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
ĐT 793
3 dòng · VT1 tới 3.060.000 đ/m²
Đường 5.6.2, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường 7-8 HVT
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường 9-10 HVT
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường 11-12 HVT
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường 17 - 1
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường 19 Trần Văn Trà
3 dòng · VT1 tới 1.133.000 đ/m²
Đường 25 Bời Lời
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường 29 Bàu Lùn
3 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Đường 60 Đường 785 Giồng Cà
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Đặng Thùy Trâm
3 dòng · VT1 tới 1.224.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.005.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 549.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 573.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 344.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 736.000 đ/m²
Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường số 11

Giá đất đường Đường số 11 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường số 11 tại Phường Bình Minh có giá VT1 cao nhất 1.200.000 đồng/m² và thấp nhất 840.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường số 11 có phải tuyến đắt nhất Phường Bình Minh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường số 11 đứng thứ 107 trên 298 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Minh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.