Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 21-ĐT.785, khu phố Thạnh Đông, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Đường tổ 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 19-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT785 - Đường nhánh số 19.4, đường số 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 15-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT785 - Cuối đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 3 lộ 11, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 1 lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11 | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 01-Khe dol, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Hẻm 4 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Hẻm 1 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà Đường số 23 - khu di tích kháng chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 672.000 | 470.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường tổ 35 khu phố Tân Trung Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793 | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường tổ 29 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2 | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường tổ 16 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793 | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây | Đất ở | 612.000 | 428.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường nhánh đường số 9-ĐT 793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Đường số 9 - ĐT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường tổ 37A khu phố Tân Lập Đường số 5 - Hết đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường nhánh số 2.3, đường số 2 -Lộ 10, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh đường số 2 - Cuối đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập Đường số 5 - Đường tỉnh 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | 342.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường số 63, khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh Liên xã - đường 5.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường tổ 5-1, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Liên xã - đường 5.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường tổ 27 khu phố Tân Phước Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 384.000 | 268.000 | 153.000 | 37.000 | — |
| Hẻm 13 Đường 31 Đường 31 - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 | — |
| Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường đất | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785 | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 192.000 | 134.000 | 77.000 | 18.000 | — |
| Đại Lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y | Đất ở | 25.000.000 | 17.500.000 | 10.000.000 | 2.500.000 | — |
| Đại Lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y | Đất thương mại, dịch vụ | 20.000.000 | 14.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | — |
| Đại Lộ 30/4 Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 12.250.000 | 7.000.000 | 1.750.000 | — |
| Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời | Đất ở | 14.375.000 | 10.062.000 | 5.750.000 | 1.437.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời | Đất ở | 14.375.000 | 10.062.000 | 5.750.000 | 1.437.000 | — |
| Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường số 3 | Đất ở | 13.000.000 | 9.100.000 | 5.200.000 | 1.300.000 | — |
| Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 8.049.000 | 4.600.000 | 1.149.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời | Đất thương mại, dịch vụ | 11.500.000 | 8.049.000 | 4.600.000 | 1.149.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ | Đất ở | 11.250.000 | 7.875.000 | 4.500.000 | 1.125.000 | — |
| Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.400.000 | 7.280.000 | 4.160.000 | 1.040.000 | — |
| Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương) Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.062.000 | 7.043.000 | 4.025.000 | 1.005.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.062.000 | 7.043.000 | 4.025.000 | 1.005.000 | — |
| Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | — |
| Khu tái định cư trong dự án khu đô thị phục vụ khu du lịch Quốc gia núi Bà Đen Đường D1.1 | Đất ở | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.875.000 | 5.512.000 | 3.150.000 | 787.000 | — |
| Khu tái định cư đường Trần Phú Đường Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 5.390.000 | 3.080.000 | 770.000 | — |
| Trần Phú (ĐT 785 cũ) Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây | Đất ở | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 | — |
| Bời Lời (Đường 790 cũ) Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) | Đất ở | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .