Đơn giá đất tuyến Trần Phú (ĐT 785 cũ) thuộc Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây | Đất ở | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 750.000 | — |
| Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương | Đất ở | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | — |
| Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.100.000 | 525.000 | — |
| Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 420.000 | — |
| Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.572.000 | 1.470.000 | 367.000 | — |
| Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 210.000 | — |
Tại tuyến Trần Phú (ĐT 785 cũ), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 7.500.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 6.000.000 | 2.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 5.250.000 | 2.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trần Phú (ĐT 785 cũ) đứng thứ 7 trên 298 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Minh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Minh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .