Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 29 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 21 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 19 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 17 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 15 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 07 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 05 Bời Lời Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Huỳnh Văn Thanh Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 53 Điện Biên Phủ Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 43 Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Khu tái định cư đường Trần Phú Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất ở | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Hẻm bờ tả cầu kênh K18 Đường Bời Lời - Đường Trần Phú | Đất ở | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 | — |
| Hẻm bờ Hữu kênh Tây Đường Bời Lời - Đường Trần Phú | Đất ở | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 | — |
| Đường tổ 7 - KP Ninh Phú Đường Bời Lời - Đường 784 | Đất ở | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 | — |
| Đường số 04 Bời Lời Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn | Đất ở | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 375.000 | — |
| Trần Phú (ĐT 785 cũ) Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.572.000 | 1.470.000 | 367.000 | — |
| Đường số 22 Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu | Đất ở | 3.625.000 | 2.537.000 | 1.450.000 | 362.000 | — |
| Đường Sến Quỳ Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) | Đất ở | 3.625.000 | 2.537.000 | 1.450.000 | 362.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | — |
| ĐT 784 Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | — |
| Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều | Đất ở | 3.437.000 | 2.405.000 | 1.374.000 | 343.000 | — |
| Đường số 20 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 26 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 24 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 22 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 34 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 32 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 30 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 68 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 28 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối ruộng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 27 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.420.000 | 2.393.000 | 1.368.000 | 341.000 | — |
| Đường số 55 - 56 Điện Biên Phủ Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Đường số 19 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Đường số 29 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Đường số 21 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Đường số 17 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Đường số 15 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Đường số 07 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Đường số 05 Bời Lời Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Đường 25 Bời Lời Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Huỳnh Văn Thanh Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
| Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.072.000 | 2.150.000 | 1.228.000 | 307.000 | — |
| ĐT 793 Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân Biên) | Đất ở | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.224.000 | 306.000 | — |
| Đường số 11 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Khu tái định cư đường Trần Phú Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .