Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Đường số 44A Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Đường số 43 Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Đường số 09 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Hẻm bờ tả cầu kênh K18 Đường Bời Lời - Đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Hẻm bờ Hữu kênh Tây Đường Bời Lời - Đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Đường tổ 7 - KP Ninh Phú Đường Bời Lời - Đường 784 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Đường số 04 Bời Lời Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Đường số 26 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 24 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 22 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 34 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 32 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 30 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 10 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 16 Bời Lời Đường Bời Lời - Khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 51 - 52 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 49 - 50 Điện Biên Phủ Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 68 Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 14 Bời Lời Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 12 Bời Lời Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.197.000 | 298.000 | — |
| Đường số 22 Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 2.029.000 | 1.160.000 | 289.000 | — |
| Đường Sến Quỳ Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.900.000 | 2.029.000 | 1.160.000 | 289.000 | — |
| Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14 | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Hẻm 7 đường 14 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Hẻm 57 đường 12 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Hẻm 3 đường 18 Bời Lời Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Hẻm 27 đường 12 Bời Lời Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Hẻm 13 đường 14 Bời Lời Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Hẻm 1 đường 24 Bời Lời Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Hẻm 3 đường 32 Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2 Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng | Đất ở | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 | 285.000 | — |
| Đường 9-10 HVT Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7 | Đất ở | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc | Đất ở | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Đường 7-8 HVT Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát | Đất ở | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Đường 11-12 HVT Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời | Đất ở | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm) Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều | Đất thương mại, dịch vụ | 2.749.000 | 1.924.000 | 1.099.000 | 274.000 | — |
| Hẻm 87 đường 21 Bời Lời Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa | Đất ở | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 270.000 | — |
| Đường số 09 Bời Lời Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Đường số 44A Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Đường số 43 Điện Biên Phủ Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Đường số 59 - 60 Điện Biên Phủ Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Đường số 45 - 46 Điện Biên Phủ Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Khu tái định cư đường Trần Phú Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Khu tái định cư đường số 4 Trần Phú Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 266.000 | — |
| Đường số 04 Bời Lời Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.837.000 | 1.050.000 | 262.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .