Bảng giá đất Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Ngãi Giao

218 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
NGUYỄN CHÍ THANHÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠINHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠIĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃILẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬUĐất thương mại, dịch vụ3.157.0001.579.0001.263.0001.010.000
ĐƯỜNG 30/4ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất thương mại, dịch vụ3.157.0001.579.0001.263.0001.010.000
TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁMĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.144.0001.572.0001.258.0001.006.000
HOÀNG HOA THÁMNGÔ QUYỀN → LÊ LỢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.134.0001.567.0001.254.0001.003.000
ĐƯỜNG 9BNGÔ QUYỀN → LÊ LAIĐất thương mại, dịch vụ2.245.0001.123.000898.000718.000
ÂU CƠNGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4Đất thương mại, dịch vụ2.245.0001.123.000898.000718.000
QUỐC LỘ 56:ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂNĐất thương mại, dịch vụ1.832.000916.000733.000586.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂNTUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ CHÂU PHA)Đất thương mại, dịch vụ1.408.000704.000563.000451.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGÃI GIAOĐất ở1.350.000675.000540.000432.000
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨCTUYẾN ĐƯỜNG N3 DÀI 636M (TRỤC ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN CŨ)Đất thương mại, dịch vụ1.029.000515.000412.000329.000
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊLÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp777.000389.000311.000249.000
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊLÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp777.000389.000311.000249.000
LÊ HỒNG PHONGTỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)Đất ở12.496.0006.248.0004.998.0003.999.000
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)Đất ở12.496.0006.248.0004.998.0003.999.000
TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁMĐất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHUNHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀĐất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
NGÔ QUYỀNLÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
LÝ THƯỜNG KIỆTNGÔ QUYỀN → LÊ LỢIĐất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
LÊ LỢILÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖIĐất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
LÊ LỢILÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở10.480.0005.240.0004.192.0003.354.000
LÊ HỒNG PHONGLÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở10.447.0005.224.0004.179.0003.343.000
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)ÂU CƠ → TRẦN PHÚĐất ở10.447.0005.224.0004.179.0003.343.000
HOÀNG HOA THÁMNGÔ QUYỀN → LÊ LỢIĐất ở10.447.0005.224.0004.179.0003.343.000
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃIĐất ở10.447.0005.224.0004.179.0003.343.000
LÊ HỒNG PHONGĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃĐất ở10.447.0005.224.0004.179.0003.343.000
TRẦN PHÚTRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬAĐất ở9.511.0004.756.0003.804.0003.044.000
NGUYỄN VĂN TRỖITRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)Đất ở9.511.0004.756.0003.804.0003.044.000
LÊ LỢINGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
LÝ THƯỜNG KIỆTNGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂNĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
LÝ THƯỜNG KIỆTLÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
LÊ LAINGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONGĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
HOÀNG HOA THÁMLÊ LỢI → HÙNG VƯƠNGĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
HOÀNG HOA THÁMLẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀNĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨTRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖIĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃILẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬUĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
ĐƯỜNG 30/4ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆTĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
ĐIỆN BIÊN PHỦÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
BÌNH GIÃTRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNGĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
TRẦN PHÚÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
TRẦN HƯNG ĐẠOÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖIĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
NGUYỄN VĂN TRỖIÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠOĐất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
TRẦN HƯNG ĐẠOHOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨĐất ở7.868.0003.934.0003.147.0002.518.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯTRỌN ĐƯỜNGĐất ở6.664.0003.332.0002.666.0002.132.000
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨĐƯỜNG 30/4Đất ở5.621.0002.811.0002.248.0001.799.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨCÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCHĐất ở5.613.0002.807.0002.245.0001.796.000
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬUNGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONGĐất ở5.613.0002.807.0002.245.0001.796.000

Mặt bằng giá đất Xã Ngãi Giao

Giá VT1 cao nhất
12.496.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.368.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
218
dòng
Số tuyến đường
46
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Ngãi Giao, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Ngãi Giao (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở7112.496.0001.350.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp713.749.000405.000
Đất thương mại, dịch vụ674.998.000540.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã Ngãi Giao đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ngãi Giao đứng thứ 139 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Ngãi Giao

Mã bưu chính (zip code)
78606
Doanh nghiệp trên địa bàn
500 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ngãi Giao gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Ngãi GiaoXã Bình BaXã Suối Nghệ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Ngãi Giao

45 tuyến đường tại Xã Ngãi Giao có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ÂU CƠ
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
BÌNH GIÃ
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGÃI GIAO
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3 dòng · VT1 tới 5.564.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3 dòng · VT1 tới 6.664.000 đ/m²
ĐIỆN BIÊN PHỦ
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐINH TIÊN HOÀNG
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG 9B
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG
3 dòng · VT1 tới 2.083.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH BA - SUỐI LÚP
3 dòng · VT1 tới 2.083.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
6 dòng · VT1 tới 4.666.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)
3 dòng · VT1 tới 3.366.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN
6 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH
3 dòng · VT1 tới 3.399.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
12 dòng · VT1 tới 2.591.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21 XÃ NGHĨA THÀNH - SUỐI NGHỆ
3 dòng · VT1 tới 2.147.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN
3 dòng · VT1 tới 2.621.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO - NỐI DÀI (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ)
3 dòng · VT1 tới 2.083.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
6 dòng · VT1 tới 2.572.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
6 dòng · VT1 tới 5.621.000 đ/m²
HOÀNG HOA THÁM
9 dòng · VT1 tới 10.447.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
15 dòng · VT1 tới 12.496.000 đ/m²
LẠC LONG QUÂN
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
12 dòng · VT1 tới 12.496.000 đ/m²
LÊ LAI
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
LÊ LỢI
9 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
9 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
NGÔ QUYỀN
3 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ THANH
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
NGUYỄN DU
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TRỖI
5 dòng · VT1 tới 9.511.000 đ/m²
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU
3 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
QUỐC LỘ 56:
9 dòng · VT1 tới 5.157.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
9 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
TRẦN PHÚ
4 dòng · VT1 tới 9.511.000 đ/m²
TRẦN QUỐC TOẢN
3 dòng · VT1 tới 5.564.000 đ/m²
Xã Ngãi Giao (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Ngãi Giao

Giá đất cao nhất tại Xã Ngãi Giao là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Ngãi Giao là 12.496.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 2.368.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Ngãi Giao đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Ngãi Giao xếp thứ 139 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Ngãi Giao theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Ngãi Giao được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Ngãi Giao hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ