Giá đất TRẦN PHÚ, Xã Ngãi Giao

Đơn giá đất tuyến TRẦN PHÚ thuộc Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá2 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRẦN PHÚ

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRẦN PHÚ, Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA Đất ở9.511.0004.756.0003.804.0003.044.000
ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO Đất ở7.893.0003.947.0003.157.0002.526.000
TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.853.0001.427.0001.141.000913.000
ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.368.0001.184.000947.000758.000

Mặt bằng giá tuyến TRẦN PHÚ

Giá VT1 cao nhất
9.511.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.853.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.368.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
2
loại

Tại tuyến TRẦN PHÚ, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRẦN PHÚ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở29.511.0007.893.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.853.0002.368.000

TRẦN PHÚ đứng thứ mấy trong Xã Ngãi Giao

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRẦN PHÚ đứng thứ 10 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Ngãi Giao.

Tra tiếp trong Xã Ngãi Giao và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Ngãi Giao hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

ÂU CƠ
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
BÌNH GIÃ
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGÃI GIAO
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3 dòng · VT1 tới 5.564.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
3 dòng · VT1 tới 6.664.000 đ/m²
ĐIỆN BIÊN PHỦ
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐINH TIÊN HOÀNG
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG 9B
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG
3 dòng · VT1 tới 2.083.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH BA - SUỐI LÚP
3 dòng · VT1 tới 2.083.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
6 dòng · VT1 tới 4.666.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)
3 dòng · VT1 tới 3.366.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN
6 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH
3 dòng · VT1 tới 3.399.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ
12 dòng · VT1 tới 2.591.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
3 dòng · VT1 tới 5.613.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
3 dòng · VT1 tới 7.893.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21 XÃ NGHĨA THÀNH - SUỐI NGHỆ
3 dòng · VT1 tới 2.147.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN
3 dòng · VT1 tới 2.621.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRẦN PHÚ

Giá đất đường TRẦN PHÚ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRẦN PHÚ tại Xã Ngãi Giao có giá VT1 cao nhất 9.511.000 đồng/m² và thấp nhất 2.368.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
TRẦN PHÚ có phải tuyến đắt nhất Xã Ngãi Giao không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRẦN PHÚ đứng thứ 10 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Ngãi Giao.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.