Bảng giá đất Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Ngãi Giao
218 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| PHÙNG HƯNG LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| NGUYỄN DULÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| LẠC LONG QUÂNNGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| LÊ HỒNG PHONGLÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất ở | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| ĐƯỜNG 9BNGÔ QUYỀN → LÊ LAI | Đất ở | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| ĐINH TIÊN HOÀNGPHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM | Đất ở | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| ÂU CƠNGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất ở | 5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯTRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 |
| TRẦN QUỐC TOẢNLÊ LAI → NGÔ QUYỀN | Đất ở | 5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 |
| QUỐC LỘ 56:ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA | Đất ở | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| QUỐC LỘ 56:ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN | Đất ở | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 |
| ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA (THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ BÌNH BA CŨ) (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ (THUỘC XÃ BÌNH BA CŨ)QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 |
| LÊ HỒNG PHONGTỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂNQUỐC LỘ 56 → TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) | Đất ở | 4.666.000 | 2.333.000 | 1.866.000 | 1.493.000 |
| QUỐC LỘ 56:ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN | Đất ở | 4.581.000 | 2.291.000 | 1.832.000 | 1.466.000 |
| TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHUNHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| NGÔ QUYỀNLÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTNGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| LÊ LỢILÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| LÊ LỢILÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ | 4.192.000 | 2.096.000 | 1.677.000 | 1.341.000 |
| LÊ HỒNG PHONGLÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)ÂU CƠ → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| HOÀNG HOA THÁMNGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| LÊ HỒNG PHONGĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨHẾT PHẠM VI RANH ĐẤT TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ CŨ | Đất ở | 3.934.000 | 1.967.000 | 1.574.000 | 1.259.000 |
| LÊ HỒNG PHONGTỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂNTUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOẠN 2 THUỘC CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC SÔNG RAY (XÃ SUỐI NGHỆ CŨ) → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP XÃ CHÂU PHA) | Đất ở | 3.520.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | 1.126.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNHĐƯỜNG SỐ 21 (GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN | Đất ở | 3.399.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN ĐỎ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)QUỐC LỘ 56 → LÔ CAO SU NÔNG TRƯỜNG BÌNH BA (HỆ SỐ 1,3 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1) | Đất ở | 3.366.000 | 1.683.000 | 1.346.000 | 1.077.000 |
| ĐIỆN BIÊN PHỦÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| BÌNH GIÃTRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨTRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| HOÀNG HOA THÁMLÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| HOÀNG HOA THÁMLẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| LÊ LỢINGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTNGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTLÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖIÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| NGUYỄN CHÍ THANHÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠINHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| TRẦN HƯNG ĐẠOÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| LÊ LAINGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHUNHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Ngãi Giao
Tại Xã Ngãi Giao, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 71 | 12.496.000 | 1.350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71 | 3.749.000 | 405.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 67 | 4.998.000 | 540.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Ngãi Giao đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ngãi Giao đứng thứ 139 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Ngãi Giao
- Mã bưu chính (zip code)
- 78606
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 500 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ngãi Giao gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Ngãi Giao
45 tuyến đường tại Xã Ngãi Giao có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
