Bảng giá đất Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh
Đơn giá đất tại Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Ngãi Giao
218 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| NGÔ QUYỀNLÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTNGÔ QUYỀN → LÊ LỢI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| LÊ LỢILÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| LÊ LỢILÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.144.000 | 1.572.000 | 1.258.000 | 1.006.000 |
| TRẦN HƯNG ĐẠOHOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.147.000 | 1.574.000 | 1.259.000 | 1.007.000 |
| LÊ HỒNG PHONGĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| LÊ HỒNG PHONGLÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)ÂU CƠ → TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| TRẦN PHÚTRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.853.000 | 1.427.000 | 1.141.000 | 913.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖITRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.853.000 | 1.427.000 | 1.141.000 | 913.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: TUYẾN ĐƯỜNG N6 THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.666.000 | 1.333.000 | 1.066.000 | 853.000 |
| ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂNĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC | Đất ở | 2.621.000 | 1.311.000 | 1.048.000 | 839.000 |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊLÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất ở | 2.591.000 | 1.296.000 | 1.036.000 | 829.000 |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊLÊ HỒNG PHONG → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở | 2.591.000 | 1.296.000 | 1.036.000 | 829.000 |
| ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨCTUYẾN ĐƯỜNG N3 DÀI 636M (TRỤC ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN CŨ) | Đất ở | 2.572.000 | 1.286.000 | 1.029.000 | 823.000 |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN | Đất ở | 2.510.000 | 1.255.000 | 1.004.000 | 803.000 |
| HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃILẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| ĐƯỜNG 30/4ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| HOÀNG HOA THÁMLÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| HOÀNG HOA THÁMLẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨTRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| ĐIỆN BIÊN PHỦÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| BÌNH GIÃTRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠINHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| TRẦN PHÚÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| TRẦN HƯNG ĐẠOÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| LÊ LỢINGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTNGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTLÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| NGUYỄN VĂN TRỖIÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| NGUYỄN CHÍ THANHÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| LÊ LAINGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| TRẦN HƯNG ĐẠOHOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.360.000 | 1.180.000 | 944.000 | 755.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨĐƯỜNG 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.248.000 | 1.124.000 | 899.000 | 719.000 |
| ĐINH TIÊN HOÀNGPHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM | Đất thương mại, dịch vụ | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụ | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨCÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬUNGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| LÊ HỒNG PHONGLÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| LẠC LONG QUÂNNGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| NGUYỄN DULÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 |
| TRẦN QUỐC TOẢNLÊ LAI → NGÔ QUYỀN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.226.000 | 1.113.000 | 890.000 | 712.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI THEO QUY HOẠCH TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯTRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.226.000 | 1.113.000 | 890.000 | 712.000 |
| ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨCCÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở | 2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 XÃ NGHĨA THÀNH - SUỐI NGHỆQUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 2.147.000 | 1.074.000 | 859.000 | 687.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚNĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất ở | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
| ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊRANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - LÁNG LỚN | Đất ở | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 672.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Ngãi Giao
Tại Xã Ngãi Giao, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 71 | 12.496.000 | 1.350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71 | 3.749.000 | 405.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 67 | 4.998.000 | 540.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xã Ngãi Giao đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ngãi Giao đứng thứ 139 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Hồ sơ hành chính Xã Ngãi Giao
- Mã bưu chính (zip code)
- 78606
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 500 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ngãi Giao gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Ngãi Giao
45 tuyến đường tại Xã Ngãi Giao có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
