Đơn giá đất tuyến HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) thuộc Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất ở | 12.496.000 | 6.248.000 | 4.998.000 | 3.999.000 |
| ÂU CƠ → TRẦN PHÚ | Đất ở | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI | Đất ở | 10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 |
| ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất ở | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất ở | 7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 |
| TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 |
| ÂU CƠ → TRẦN PHÚ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI | Đất thương mại, dịch vụ | 4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 |
| TRẦN PHÚ → HOÀNG HOA THÁM (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 |
| HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| ÂU CƠ → TRẦN PHÚ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 |
| ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
| NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.368.000 | 1.184.000 | 947.000 | 758.000 |
Tại tuyến HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 12.496.000 | 7.893.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 4.998.000 | 3.157.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 3.749.000 | 2.368.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ) đứng thứ 1 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Ngãi Giao.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Ngãi Giao hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .