Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Bắc Tân Uyên

576 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
TÂN THÀNH 57 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 13, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 31Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.600.000800.000640.000512.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ,BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC XÃ BÌNH MỸ, ĐẤT CUỐC, TÂN LẬP (CŨ)Đất thương mại, dịch vụ1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC XÃ CÒN LẠIĐất thương mại, dịch vụ1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁCBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 59ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 388, TỜ BẢN ĐỒ 7) → ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ (THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 7)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 58ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 57ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 193, TỜ BẢN ĐỒ 7Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 56 (NHÁNH 2)TÂN ĐỊNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ 6Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 54ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 704, TỜ BẢN ĐỒ 19) → TÂN ĐỊNH 56 (THỬA ĐẤT SỐ 491, TỜ BẢN ĐỒ 10)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 53ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 52 - NHÁNH 1TÂN ĐỊNH 52 → TÂN ĐỊNH 27Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN THÀNH 66ĐH.415 → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAI (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 3)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 39ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 693, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 98, TỜ BẢN ĐỒ 32Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 38ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 779, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 292, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 37ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 45Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 36ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 281, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 250, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 35ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 712, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 315, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 34ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 451, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 33ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 21) → TÂN ĐỊNH 30 (THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 21)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 32ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 56ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 11Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 55ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 45Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 12ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 603, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 11ĐT.746 (VP ẤP 1, THỬA ĐẤT SỐ 268, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 28Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 10ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 28Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 09ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 558, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 14ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 460, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 224, TỜ BẢN ĐỒ 28Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 13ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 543, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 553, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 16ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 640, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 15ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 85, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 25Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 30ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 21Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 29ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 217, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ 43Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 28ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 300, TỜ BẢN ĐỒ 20) → NGHĨA TRANGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 27ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 275, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 841, TỜ BẢN ĐỒ 46Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 26ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 415, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 508, TỜ BẢN ĐỒ 30Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 25ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ 22Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 24 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 436, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 22 (NHÁNH 1) TÂN ĐỊNH 22 (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 23Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 22 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 23Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 21ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 172, TỜ BẢN ĐỒ 23) → TÂN ĐỊNH 20 (THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 52ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 712, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 51ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 115, TỜ BẢN ĐỒ 19 → TÂN ĐỊNH 50 (THỬA ĐẤT SỐ 810, TỜ BẢN ĐỒ 19)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 50ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 122, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 49ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 622, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 48ĐH.416 (THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 365, TỜ BẢN ĐỒ 19Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 46ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 166, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 45Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯTẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG → RANH HUYỆN BẮC TÂN UYÊN - HUYỆN PHÚ GIÁOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯĐH.416 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
ĐẤT CUỐC 19ĐẤT CUỐC 18 (THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 21) → RANH TÂN THÀNH (THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 13)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
TÂN ĐỊNH 01 RANH TÂN ĐỊNH - TÂN LẬP → TÂN ĐỊNH 05 (THỬA ĐẤT SỐ 2001, TỜ BẢN ĐỒ 48)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.300.000650.000520.000416.000

Mặt bằng giá đất Xã Bắc Tân Uyên

Giá VT1 cao nhất
18.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
576
dòng
Số tuyến đường
198
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Bắc Tân Uyên, giá VT2 bình quân bằng 50,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bắc Tân Uyên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1935.600.000800.000
Đất thương mại, dịch vụ1897.400.0001.100.000
Đất ở18518.500.0002.800.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Bắc Tân Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bắc Tân Uyên đứng thứ 126 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Bắc Tân Uyên

Mã bưu chính (zip code)
75516
Doanh nghiệp trên địa bàn
295 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bắc Tân Uyên gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân ĐịnhXã Tân ĐịnhXã Tân ThànhThị trấn Tân ThànhXã Đất CuốcXã Đất Cuốc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bắc Tân Uyên

159 tuyến đường tại Xã Bắc Tân Uyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐẤT CUỐC 01
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 02
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 05
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 06
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 07
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 08
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 09
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 10
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 11
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 12
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 13
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 14
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 15
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 16
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 17
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 18
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 19
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 20
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 21
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 22
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐẤT CUỐC 24
3 dòng · VT1 tới 4.100.000 đ/m²
ĐH.411
5 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
ĐH.415 (CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
ĐH.416
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
ĐH.431 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG VỚI ĐƯỜNG TẠO LỰC)
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐH.436
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
ĐH.437
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐT.746
7 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
4 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN (ĐẤT CUỐC 30)
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ)
6 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ)
4 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ,
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
6 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH.60
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH.66
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH.67
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 02
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 03
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 05
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 06
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 07
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 08
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 09
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 10
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 11
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 12
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 13
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 14
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 15
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 16
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 21
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 25
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 26
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 27
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 28
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 29
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 30
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 31
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 32
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 33
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 34
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 35
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 36
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 37
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 38
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 39
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 40
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 41
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 42
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 43
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 46
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 47
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 48
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 49
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 50
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 51
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 52
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 52 - NHÁNH 1
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 53
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 54
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 55
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 56
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 56 (NHÁNH 2)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 57
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 58
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 59
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 72
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 73
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 74
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 75
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 76
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 77
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN ĐỊNH 78
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
TÂN THÀNH 01
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 02
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 03
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 04
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 05
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 06
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 07
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 08
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 09
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 10
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 11
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 12
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 13
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 14
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 15
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 16
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 17
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 18
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 19
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 20
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 21
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 22
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 23
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 24
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 26
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 27
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 28
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 29
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 30
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 31
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 32
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 33
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 34
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 35
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 36
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 37
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 38
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 39
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 40
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 41
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 42
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 43
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 44
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 45
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 46
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 47
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 48
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 49
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 51
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 52
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 53
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
TÂN THÀNH 58
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 60
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 61
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 62
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 63
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
TÂN THÀNH 66
3 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Xã Bắc Tân Uyên (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bắc Tân Uyên

Giá đất cao nhất tại Xã Bắc Tân Uyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên là 18.500.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 1.800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bắc Tân Uyên đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Bắc Tân Uyên xếp thứ 126 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bắc Tân Uyên theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bắc Tân Uyên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bắc Tân Uyên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ