Đơn giá đất tuyến ĐẤT CUỐC 01 thuộc Xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 37) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 37) | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐH.411 (THỬA ĐẤT SỐ 146, TỜ BẢN ĐỒ 38) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 50, TỜ BẢN ĐỒ 37) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 416.000 | — |
Tại tuyến ĐẤT CUỐC 01, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.700.000 | 1.700.000 |
| Đất ở | 1 | 4.300.000 | 4.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.300.000 | 1.300.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐẤT CUỐC 01 đứng thứ 115 trên 159 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bắc Tân Uyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bắc Tân Uyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .